Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

numbers

/ˈnʌm.bɚz/ A1

Nghĩa

các con số danh từ

Định nghĩa · Symbols used to represent quantities or values.

“I can count numbers from one to ten.”Tôi có thể đếm các con số từ một đến mười.

“The numbers on the board were confusing.”Các con số trên bảng thật khó hiểu.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu trong các bài viết để minh họa.

Ghi chú · Số có thể là số nguyên hoặc số thập phân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...