Kho từ › numbers

numbers

A1 danh từ
các con số
UK /ˈnʌm.bɚz/ · US /ˈnʌm.bɚz/
Symbols used to represent quantities or values.
I can count numbers from one to ten.
→ Tôi có thể đếm các con số từ một đến mười.
The numbers on the board were confusing.→ Các con số trên bảng thật khó hiểu.
Đồng nghĩa
digitsfigures
Collocations
large numbersphone numbersprime numbers
🎯 IELTS: Sử dụng số liệu trong các bài viết để minh họa.
Số có thể là số nguyên hoặc số thập phân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...