Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reason

/ˈriː.zən/ A1

Nghĩa

lý do danh từ

Định nghĩa · A cause or explanation for something.

“What is the reason for your visit?”Lý do bạn đến thăm là gì?

“She reasoned with him.”Cô ấy lý luận với anh ta.

Đồng nghĩa causemotive
Cấu tạoTừ 'reason' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'ratio'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để giải thích trong bài viết.

Ghi chú · Danh từ: lý do; động từ: suy luận, thuyết phục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...