Kho từ › abstract relation › imbalance

imbalance

B2 n. 📁 abstract relation TOEIC
sự mất cân bằng, lệch lạc
UK /ɪmˈbæl.əns/ · US /ɪmˈbæl.əns/
A lack of balance between two or more things.
The trade imbalance widened over the fiscal year.
→ Sự mất cân bằng thương mại nới rộng trong năm tài chính.
An imbalance in supply and demand raised prices.→ Sự mất cân bằng cung cầu làm giá tăng lên.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
disproportionasymmetryinequality
Collocations
trade imbalancepower imbalancecorrect an imbalanceimbalance betweengender imbalance
Họ từ
balanceunbalancedrebalance
🎯 IELTS: Nên nhấn mạnh sự mất cân bằng trong phân tích.
Trade imbalance = thâm hụt thương mại (cách dùng trung lập hơn trade deficit).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...