Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tue

/tjuː/ A1

Nghĩa

thứ ba danh từ

Định nghĩa · The third day of the week.

“Tuesday is my favorite day.”Thứ ba là ngày tôi thích nhất.

“We have a meeting on Tuesday.”Chúng tôi có cuộc họp vào thứ ba.

Đồng nghĩa Tuesday
Cấu tạoTừ 'Tuesday' có nguồn gốc từ tiếng Old English 'Tiwesdæg'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời gian trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ ngày trong tuần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...