Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

population

/ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ A1

Nghĩa

dân số danh từ

Định nghĩa · The total number of people living in a place.

“The population is growing.”Dân số đang tăng lên.

“The population of deer is decreasing.”Quần thể hươu đang giảm.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về xã hội hoặc dân số.

Ghi chú · Không đếm được; dùng 'the population of'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...