master
Nghĩa
Định nghĩa · A person with great knowledge or skill.
“He is a master of chess.”Ông ấy là bậc thầy cờ vua.
“He is a master of his craft.”Ông ấy là bậc thầy trong nghề của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chuyên môn trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ người có trình độ cao.