Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

master

/ˈmæs.tər/ A1

Nghĩa

bậc thầy danh từ

Định nghĩa · A person with great knowledge or skill.

“He is a master of chess.”Ông ấy là bậc thầy cờ vua.

“He is a master of his craft.”Ông ấy là bậc thầy trong nghề của mình.

Đồng nghĩa expertguru
Cụm hay dùng master classmasterpiece
Cấu tạoTừ 'master' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'magister'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chuyên môn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người có trình độ cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...