Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blood

/blʌd/ A1

Nghĩa

máu danh từ

Định nghĩa · A red liquid that flows in your body.

“Blood is red.”Máu có màu đỏ.

“He lost a lot of blood.”Anh ấy mất nhiều máu.

Đồng nghĩa gorelifeblood
Cụm hay dùng blood pressureblood test
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng 'blood' để nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Đừng nhầm với 'bleed' (chảy máu).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...