Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut

/kʌt/ A1

Nghĩa

cắt động từ

Định nghĩa · To separate something into parts using a sharp tool.

“I cut the paper.”Tôi cắt giấy.

“He cut his finger.”Anh ấy cắt vào ngón tay.

Đồng nghĩa slicesever
Cụm hay dùng cut offcut down
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'cuttian'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'cut' để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Động từ bất quy tắc: cut-cut-cut.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...