Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wedding

/ˈwɛdɪŋ/ A1

Nghĩa

lễ cưới danh từ

Định nghĩa · A ceremony where two people get married.

“I went to a wedding.”Tôi đã đi dự một lễ cưới.

“The wedding was beautiful.”Đám cưới thật đẹp.

Mẹo IELTS · Mô tả lễ cưới trong phần Speaking để thể hiện cảm xúc.

Ghi chú · Lễ cưới, đám cưới

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...