Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

35. Tình yêu

20 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/deɪt/
danh từ
ngày tháng
What is today's date?
Hôm nay là ngày nào?
Chi tiết
What's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Đồng nghĩadayappointment
Cụm hay dùngset a datedate of birthgo on a date
Họ từdated (adj)dating (n)
Vừa là ngày tháng vừa là cuộc hẹn hò.
/ɪnˈɡeɪdʒmənt/
danh từ
sự tham gia
Her engagement in the project was impressive.
Sự tham gia của cô ấy trong dự án thật ấn tượng.
Chi tiết
They announced their engagement.Họ thông báo đính hôn.
Đồng nghĩabetrothalinvolvement
Cụm hay dùngengagement ringengagement partyannounce engagement
Họ từengage (v)engaged (adj)
Sự đính hôn hoặc sự tham gia.
/rɪŋ/
danh từ
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
Chi tiết
She wears a diamond ring.Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương.
Đồng nghĩabandcircle
Cụm hay dùngwedding ringring finger
Nhẫn, thường đeo ở ngón tay.
/roʊˈmæntɪk/
tính từ
lãng mạn
They had a romantic dinner.
Họ đã có một bữa tối lãng mạn.
Chi tiết
They had a romantic dinner.Họ có bữa tối lãng mạn.
Đồng nghĩaamoroussentimental
Cụm hay dùngromantic comedyromantic relationship
Họ từromance (n)romantically (adv)
Lãng mạn, thường về tình yêu.
/swiːt/
tính từ
ngọt ngào
This cake is very sweet.
Chiếc bánh này rất ngọt.
Chi tiết
The cake is very sweet.Cái bánh rất ngọt.
Đồng nghĩasugarykind
Cụm hay dùngsweet tastesweet smilesweet person
Họ từsweetness (n)sweetly (adv)
Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.
/əˈloʊn/
trạng từ
một mình
I like to be alone sometimes.
Đôi khi tôi thích ở một mình.
Chi tiết
She walked home alone.Cô ấy đi bộ về nhà một mình.
Đồng nghĩasolounaccompanied
Cụm hay dùnglive alonefeel alonealone time
Họ từlonely (adj)aloneness (n)
Trạng từ, không có ai bên cạnh.
/ˈkʌpəl/
danh từ
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiết
The couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
/fərˈɛvər/
trạng từ
mãi mãi
I will love you forever.
Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi.
Chi tiết
We will be friends forever.Chúng ta sẽ là bạn mãi mãi.
Đồng nghĩaalwayseternally
Cụm hay dùnglove foreverforever younglast forever
Họ từever (adv)forevermore (adv)
Mãi mãi, thường dùng trong tình cảm.
/ˈbɔɪfrend/
n.
Bạn trai
My boyfriend is tall.
Bạn trai tôi cao.
Chi tiết
Her boyfriend gave her flowers.Bạn trai cô ấy tặng hoa cho cô.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a boyfriendboyfriend and girlfriendher boyfriend
Họ từboy (n)friend (n)
Chỉ bạn trai trong mối quan hệ lãng mạn.
/ˈɡɜːrlfrend/
n.
Bạn gái
His girlfriend is funny.
Bạn gái anh ấy vui tính.
Chi tiết
His girlfriend is a doctor.Bạn gái anh ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩapartnersignificant other
Cụm hay dùnghave a girlfriendhis girlfriendgirlfriend and boyfriend
Họ từgirl (n)friend (n)
Chỉ bạn gái trong mối quan hệ lãng mạn.
/kɪs/
động từ
hôn
They kiss each other goodbye.
Họ hôn nhau tạm biệt.
Chi tiết
He kissed her forehead.Anh ấy hôn trán cô ấy.
Đồng nghĩapecksmooch
Cụm hay dùnggive a kisskiss on the cheekkiss goodbye
Họ từkisser (n)kissing (n)
Động từ, hành động hôn.
/hɑːrt/
n.
Tim
My heart beats fast.
Tim tôi đập nhanh.
Chi tiết
She spoke from the heart.Cô ấy nói từ trái tim.
Đồng nghĩacorecenter
Cụm hay dùngheart beatsheart of the cityfrom the heart
Họ từhearty (adj)heartless (adj)
Vừa chỉ cơ quan vừa chỉ cảm xúc.
/hʌɡ/
v
Ôm
I like to hug my friends when I see them.
Tôi thích ôm bạn bè khi tôi gặp họ.
Chi tiết
She hugged her mother tightly.Cô ấy ôm mẹ thật chặt.
Đồng nghĩaembracecuddle
Cụm hay dùnggive a hughug someonewarm hug
Họ từhugger (n)hugging (n)
Động từ, ôm ấp thể hiện tình cảm.
/prəˈpoʊz/
động từ
đề xuất
He decided to propose a new plan to the committee.
Anh ấy quyết định đề xuất một kế hoạch mới cho ủy ban.
Chi tiết
He proposed to her last night.Anh ấy cầu hôn cô ấy tối qua.
Đồng nghĩasuggestoffer
Cụm hay dùngpropose a planpropose marriagepropose to someone
Họ từproposal (n)proposer (n)
Đề xuất hoặc cầu hôn.
/ˈtʃɔːklət/
danh từ
sô cô la
She likes dark chocolate.
Cô ấy thích sô cô la đen.
Chi tiết
I love eating chocolate.Tôi thích ăn sô cô la.
Đồng nghĩacandyconfectionery
Cụm hay dùngdark chocolatechocolate barchocolate cake
Họ từchocolaty (adj)
Sô cô la, danh từ không đếm được.
/ˈwɛdɪŋ/
danh từ
lễ cưới
I went to a wedding.
Tôi đã đi dự một lễ cưới.
Chi tiết
The wedding was beautiful.Đám cưới thật đẹp.
Đồng nghĩamarriage ceremonynuptials
Cụm hay dùngwedding ceremonywedding reception
Họ từwed (v)wedded (adj)
Lễ cưới, đám cưới
/ˌænɪˈvɜːrsəri/
danh từ
kỷ niệm
They celebrated their wedding anniversary.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
Chi tiết
Today is our fifth anniversary.Hôm nay là kỷ niệm năm năm của chúng tôi.
Đồng nghĩacommemorationcelebration
Cụm hay dùngwedding anniversaryanniversary party
Họ từannual (adj)
Kỷ niệm hàng năm, thường là ngày cưới.
/ˈdɑːr.lɪŋ/
n
Em yêu, anh yêu
My darling always makes me smile every day.
Em yêu của tôi luôn làm tôi cười mỗi ngày.
Chi tiết
Darling, I missed you.Em yêu, anh nhớ em.
Đồng nghĩasweetheartbeloved
Cụm hay dùngmy darlingdarling, please
Thân mật, thường dùng với người yêu hoặc con cái.
/ˈsɪŋɡl/
tính từ
đơn lẻ
I am single.
Tôi còn độc thân.
Chi tiết
He is still single.Anh ấy vẫn độc thân.
Đồng nghĩaunmarriedsole
Cụm hay dùngsingle personsingle roomsingle ticket
Họ từsingleness (n)singly (adv)
Không kết hôn hoặc chỉ một cái.
/lʌv/
động từ
yêu
I love my family.
Tôi yêu gia đình của mình.
Chi tiết
Her love for music.Tình yêu của cô ấy dành cho âm nhạc.
Đồng nghĩaadoreaffection
Cụm hay dùngfall in lovemake love
Họ từlovely (adj)lover (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ. 'Love' mạnh hơn 'like'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...