overview
/ˈoʊvərvjuː/ A1
Nghĩa
tổng quan
danh từ
Định nghĩa · A general summary or outline of something.
“This is an overview of the project.”Đây là tổng quan về dự án.
“The overview provided a clear picture of the project.”Tổng quan cung cấp một cái nhìn rõ ràng về dự án.
Cụm hay dùng
brief overviewoverview reportoverview section
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tóm tắt thông tin trong IELTS.
Ghi chú · Tổng quan giúp hiểu rõ hơn về nội dung.