Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

owners

/ˈoʊnərz/ A1

Nghĩa

chủ sở hữu danh từ

Định nghĩa · People who own something, especially a business or property.

“The owners are friendly.”Các chủ sở hữu thì thân thiện.

“The owners of the restaurant are very friendly.”Các chủ sở hữu của nhà hàng rất thân thiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh doanh.

Ghi chú · Dùng để chỉ người sở hữu tài sản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...