Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

paid

/peɪd/ A1

Nghĩa

đã trả động từ

Định nghĩa · To give money for something or for work done.

“I paid for the book.”Tôi đã trả tiền cho cuốn sách.

“He paid the bill at the restaurant.”Anh ấy đã trả hóa đơn tại nhà hàng.

Đồng nghĩa settledremitted

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chi tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Từ này thường dùng trong giao dịch tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...