Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kit

/kɪt/ A1

Nghĩa

bộ dụng cụ danh từ

Định nghĩa · A set of tools or equipment for a specific purpose.

“I have a first aid kit.”Tôi có một bộ dụng cụ sơ cứu.

“He bought a new kit for his camping trip.”Anh ấy đã mua một bộ dụng cụ mới cho chuyến cắm trại.

Đồng nghĩa setcollection

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về chuẩn bị trong IELTS.

Ghi chú · Bộ dụng cụ thường bao gồm nhiều món đồ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...