EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs curb › encumber
encumber
C2
v.
📁 verbs curb
TOEIC
tạo gánh nặng, gây trở ngại cho
UK /ɪnˈkʌmbər/
·
US /ɪnˈkʌmbər/
To burden someone or something, making it difficult to do something.
Legacy debt encumbers the firm's expansion capacity.
→ Nợ cũ tạo gánh nặng cho năng lực mở rộng của công ty.
Bureaucratic procedures encumber timely decision-making.
→ Thủ tục quan liêu cản trở việc ra quyết định kịp thời.
Đồng nghĩa
burden
hamper
Collocations
encumber operations
encumber a deal
encumber resources
encumber progress
Họ từ
encumbrance (n.)
unencumbered (adj.)
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả khó khăn tài chính trong IELTS.
'Unencumbered' (không vướng bận) thường gặp hơn trong TOEIC — ví dụ 'unencumbered assets'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
stymie
/ˈstaɪmi/
cản trở, làm bế tắc
quell
/kwɛl/
dập tắt, trấn áp (lo ngại, phản đối)
retard
/rɪˈtɑːrd/
làm chậm lại, kìm hãm tốc độ
dissuade
/dɪˈsweɪd/
khuyên can, thuyết phục không làm
countermand
/ˌkaʊntərˈmænd/
hủy lệnh, ban lệnh ngược lại
abrogate
/ˈæbrəɡeɪt/
bãi bỏ (luật, hiệp ước), hủy chính thức
countervail
/ˌkaʊntərˈveɪl/
bù đắp, đối trọng, trung hòa
scotch
/skɒtʃ/
dập tắt, bác bỏ (tin đồn, kế hoạch)
Có trong các bộ
🚧
Động từ "kìm hãm/ngăn chặn"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...