EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› verbs curb › scotch
scotch
C2
v.
📁 verbs curb
TOEIC
dập tắt, bác bỏ (tin đồn, kế hoạch)
UK /skɒtʃ/
·
US /skɒtʃ/
To put an end to something, especially a rumor or plan.
The CFO scotched rumors of an imminent acquisition.
→ Giám đốc tài chính đã bác bỏ tin đồn về một vụ mua lại sắp xảy ra.
Management scotched the idea before it reached the board.
→ Ban quản lý đã dập tắt ý tưởng trước khi nó đến tay hội đồng.
Đồng nghĩa
squash
quash
Collocations
scotch a rumor
scotch a plan
scotch speculation
scotch an idea
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện sự phản bác trong bài viết.
'Scotch' thường dùng cho tin đồn/ý tưởng — dập tắt dứt khoát; ít phổ biến nhưng xuất hiện trong báo chí kinh tế.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
stymie
/ˈstaɪmi/
cản trở, làm bế tắc
quell
/kwɛl/
dập tắt, trấn áp (lo ngại, phản đối)
retard
/rɪˈtɑːrd/
làm chậm lại, kìm hãm tốc độ
encumber
/ɪnˈkʌmbər/
tạo gánh nặng, gây trở ngại cho
dissuade
/dɪˈsweɪd/
khuyên can, thuyết phục không làm
countermand
/ˌkaʊntərˈmænd/
hủy lệnh, ban lệnh ngược lại
abrogate
/ˈæbrəɡeɪt/
bãi bỏ (luật, hiệp ước), hủy chính thức
countervail
/ˌkaʊntərˈveɪl/
bù đắp, đối trọng, trung hòa
Có trong các bộ
🚧
Động từ "kìm hãm/ngăn chặn"
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...