amazon
/ˈæməˌzɒn/ A1
Nghĩa
Amazon (công ty)
danh từ
Định nghĩa · A large online retailer known for books and more.
“I buy books on Amazon.”Tôi mua sách trên Amazon.
“Amazon offers a wide variety of products online.”Amazon cung cấp nhiều loại sản phẩm trực tuyến.
Đồng nghĩa
e-commerceonline store
Cụm hay dùng
Amazon PrimeAmazon Web Servicesshop on Amazon
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mua sắm trực tuyến.
Ghi chú · Là một trong những trang thương mại điện tử lớn nhất.