EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adverbs degree master › immensely
immensely
C1
adv.
📁 adverbs degree master
TOEIC
vô cùng, cực kỳ, ở mức độ khổng lồ
UK /ɪˈmens.li/
·
US /ɪˈmens.li/
to a very great extent; extremely.
The new software is immensely popular among users.
→ Phần mềm mới cực kỳ phổ biến trong người dùng.
We are immensely proud of this achievement.
→ Chúng tôi vô cùng tự hào về thành tích này.
Đồng nghĩa
enormously
vastly
Collocations
immensely popular
immensely helpful
immensely proud
immensely complex
Họ từ
immense (adj.) khổng lồ, vô cùng lớn
🎯
IELTS:
Dùng 'immensely' để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ trong bài nói.
Dùng với tính từ cảm xúc/đánh giá; không dùng với số liệu cụ thể (dùng enormously thay).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
conspicuously
/kənˈspɪk.ju.əs.li/
một cách nổi bật, dễ thấy, lộ liễu
demonstrably
/dɪˈmɒn.strə.bli/
một cách chứng minh được, rõ ràng không thể phủ nhận
palpably
/ˈpæl.pə.bli/
một cách cảm nhận rõ ràng, rõ như ban ngày
profoundly
/prəˈfaʊnd.li/
một cách sâu sắc, mạnh mẽ, toàn diện
exceedingly
/ɪkˈsiː.dɪŋ.li/
cực kỳ, hết sức, vượt mức bình thường
vastly
/ˈvæst.li/
rất nhiều, vô cùng (về quy mô hoặc mức độ)
discernibly
/dɪˈsɜːr.nɪ.bli/
một cách nhận biết được, đủ để phân biệt
remarkably
/rɪˈmɑːr.kə.bli/
một cách đáng chú ý, đáng ngạc nhiên
Có trong các bộ
🎚️
Trạng từ mức độ cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...