owner
/ˈoʊnər/ A1
Nghĩa
người sở hữu
danh từ
Định nghĩa · A person who owns something.
“She is the owner of the shop.”Cô ấy là chủ của cửa hàng.
“She is the proud owner of a new house.”Cô ấy là chủ sở hữu tự hào của một ngôi nhà mới.
Đồng nghĩa
possessorproprietor
Cụm hay dùng
business ownerhomeownerowner-occupied
Họ từ
own (v.)ownership (n.)
Mẹo IELTS · Mô tả vai trò của người sở hữu trong bài Writing.
Ghi chú · Owner nhấn mạnh quyền sở hữu, khác với landlord (chủ nhà cho thuê).