Từ vựng C1

Chủ đề corporate mastery · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economies of scale

/ɪˌkɒn.ə.miːz əv skeɪl/ C1 TOEIC phổ biến #7501

Nghĩa

lợi thế kinh tế nhờ quy mô (chi phí đơn vị giảm khi sản xuất tăng) phr.

Định nghĩa · Cost advantages gained by increasing production.

“Economies of scale lower the per-unit production cost significantly.”Lợi thế quy mô làm giảm đáng kể chi phí sản xuất mỗi đơn vị.

“Larger plants achieve greater economies of scale.”Nhà máy lớn hơn đạt được lợi thế quy mô cao hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để phân tích doanh nghiệp trong IELTS Writing.

Ghi chú · Ngược lại: diseconomies of scale (chi phí tăng khi quá lớn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...