Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gmt

/dʒiːɛmtiː/ A1

Nghĩa

giờ chuẩn viết tắt

Định nghĩa · Abbreviation for Greenwich Mean Time.

“The time is GMT.”Thời gian là giờ chuẩn.

“The meeting is scheduled for 3 PM GMT.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều GMT.

Cụm hay dùng GMT timeGMT offset
Cấu tạoViết tắt của cụm từ dài hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về thời gian.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh thời gian toàn cầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...