Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring

/brɪŋ/ A1

Nghĩa

mang đến động từ

Định nghĩa · To take something to a place or person.

“Please bring your book.”Xin hãy mang sách của bạn.

“This brings joy.”Điều này mang lại niềm vui.

Đồng nghĩa carryfetch
Cụm hay dùng bring inbring up

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về hành động trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt bring (mang đến) và take (mang đi).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...