Từ vựng C2

Chủ đề academic adjectives · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dichotomous

/daɪˈkɒt.ə.məs/ C2 TOEIC phổ biến #7650

Nghĩa

nhị phân, chia đôi thành hai mặt đối lập adj.

Định nghĩa · Divided into two opposing parts or groups.

“Viewing the issue as dichotomous oversimplifies reality.”Nhìn vấn đề theo kiểu nhị phân là đơn giản hóa quá mức thực tế.

“The dichotomous choice left no room for compromise.”Lựa chọn nhị phân không để lại chỗ cho thỏa hiệp.

Đồng nghĩa binarypolarized
Cấu tạoTừ này kết hợp 'dichotomy' (sự chia đôi) và hậu tố '-ous'.

Mẹo IELTS · Nói về dichotomy khi thảo luận về quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Gốc 'dichotomy' (sự phân đôi). Dùng khi phê phán cách nghĩ 'trắng hoặc đen'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...