Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considered

/kənˈsɪdərd/ A1

Nghĩa

được xem xét động từ

Định nghĩa · Regarded or thought about in a certain way.

“It is considered good.”Nó được xem là tốt.

“He is considered a leader in his field.”Anh ấy được xem xét là một nhà lãnh đạo trong lĩnh vực của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'considered' để thể hiện quan điểm trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự đánh giá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...