EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› confusables master › apprise
apprise
C1
v.
📁 confusables master
TOEIC
thông báo; báo cho ai biết (chính thức)
UK /əˈpraɪz/
·
US /əˈpraɪz/
To inform someone officially about something.
Please apprise the legal team of any contract amendments.
→ Vui lòng thông báo cho nhóm pháp lý về bất kỳ sửa đổi hợp đồng nào.
The director was apprised of the situation before the board meeting.
→ Giám đốc đã được thông báo về tình hình trước cuộc họp hội đồng.
Đồng nghĩa
inform
notify
Collocations
apprise someone of
keep apprised
apprise management
fully apprised
🎯
IELTS:
Sử dụng apprise khi viết thư chính thức hoặc báo cáo.
⚠️ apprise (thông báo cho ai biết, v.) ≠ appraise (thẩm định/đánh giá giá trị, v.). Cấu trúc: apprise sb OF sth (giới từ of bắt buộc).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
sight
/saɪt/
thị giác; tầm nhìn; cảnh tượng
allusion
/əˈluːʒən/
sự ám chỉ; sự nhắc đến gián tiếp
illusion
/ɪˈluːʒən/
ảo giác; ảo tưởng; ảo ảnh
censor
/ˈsensər/
kiểm duyệt; người kiểm duyệt
disinterested
/dɪsˈɪntrəstɪd/
vô tư; không thiên vị; không có lợi ích cá nhân
uninterested
/ʌnˈɪntrəstɪd/
không quan tâm; thờ ơ; chán nản
council
/ˈkaʊnsəl/
hội đồng; ủy ban (tập thể)
counsel
/ˈkaʊnsəl/
lời khuyên; tư vấn; cố vấn pháp lý; khuyên bảo
Có trong các bộ
🔀
Cặp từ dễ nhầm cấp cao
C1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...