Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

senior

/ˈsiːniər/ A1

Nghĩa

cao cấp tính từ

Định nghĩa · Of higher rank or status; older.

“He is a senior student.”Anh ấy là sinh viên cao cấp.

“My senior brother is 10 years older.”Anh trai lớn của tôi hơn 10 tuổi.

Đồng nghĩa olderhigher-ranking
Họ từ seniority (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vị trí trong công việc.

Ghi chú · Dùng cho người có thâm niên hoặc tuổi tác cao hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...