Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Foundation A1 — Bộ 13

89 từ vựng A1
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  75 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsiːniər/
tính từ
cao cấp
He is a senior student.
Anh ấy là sinh viên cao cấp.
Chi tiết
My senior brother is 10 years older.Anh trai lớn của tôi hơn 10 tuổi.
Đồng nghĩaolderhigher-ranking
Cụm hay dùngsenior citizensenior year
Họ từseniority (n)
Dùng cho người có thâm niên hoặc tuổi tác cao hơn.
/ˈtiːtʃɪŋ/
danh từ
giảng dạy
Teaching is my job.
Giảng dạy là công việc của tôi.
Chi tiết
He follows the teachings.Anh ấy làm theo lời dạy.
Đồng nghĩaeducationinstruction
Cụm hay dùngteaching methodteaching staff
Họ từteach (v.)teacher (n.)
Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.
/dɔːr/
danh từ
cửa
Please close the door.
Xin vui lòng đóng cửa.
Chi tiết
He knocked on the door.Anh ấy gõ cửa.
Đồng nghĩaentrancegateway
Cụm hay dùngfront doordoor handle
Họ từdoorway (n)doorstep (n)
Phân biệt 'door' (cửa ra vào) và 'gate' (cổng).
/ɡrænd/
tính từ
vĩ đại
The palace is grand.
Cung điện rất vĩ đại.
Chi tiết
The grand opening attracted many visitors.Lễ khai trương vĩ đại thu hút nhiều khách tham quan.
Đồng nghĩamagnificentimposing
Cụm hay dùnggrand designgrand scalegrand occasion
Dùng để mô tả sự vĩ đại hoặc quan trọng.
/ˈtɛstɪŋ/
danh từ
kiểm tra
Testing is important for learning.
Kiểm tra là quan trọng cho việc học.
Chi tiết
The testing process is very important.Quá trình kiểm tra rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluationassessment
Cụm hay dùngtesting phasetesting methodtesting results
Dùng để chỉ quá trình kiểm tra.
/ˈtraɪəl/
danh từ
thử nghiệm
The trial was successful.
Cuộc thử nghiệm đã thành công.
Chi tiết
We conducted a clinical trial.Chúng tôi đã tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
Đồng nghĩatesthearing
Cụm hay dùngclinical trialtrial and error
Họ từtry (v)trial (v)
Đừng nhầm với 'trail' (đường mòn).
/tʃɑːrdʒ/
danh từ
phí
There is a charge for this service.
Có một khoản phí cho dịch vụ này.
Chi tiết
There is a small charge for delivery.Có một khoản phí nhỏ cho giao hàng.
Đồng nghĩafeecost
Cụm hay dùngservice chargefree of chargecharge account
Họ từchargeable (adj)charger (n)
Số tiền phải trả cho dịch vụ.
/ɪnˈstɛd/
trạng từ
thay vì
I will go instead of you.
Tôi sẽ đi thay cho bạn.
Chi tiết
Instead of coffee, I'll have tea.Thay vì cà phê, tôi sẽ uống trà.
Đồng nghĩaratheralternatively
Cụm hay dùnginstead ofinstead, ...
Họ từstand (v)
Instead of + danh từ/V-ing.
/kəˈneɪdiən/
tính từ
Canada
He is a Canadian citizen.
Anh ấy là công dân Canada.
Chi tiết
She loves Canadian culture and food.Cô ấy yêu văn hóa và ẩm thực Canada.
Đồng nghĩaCanadian-related
Cụm hay dùngCanadian citizenshipCanadian cuisine
Dùng để chỉ văn hóa Canada.
/ˈnɔːrməl/
tính từ
bình thường
It is a normal day.
Hôm nay là một ngày bình thường.
Chi tiết
It is normal to feel nervous before an exam.Cảm thấy lo lắng trước kỳ thi là bình thường.
Đồng nghĩastandardtypical
Cụm hay dùngnormal behaviornormal conditionsnormal life
Bình thường có thể thay đổi theo ngữ cảnh.
/roʊt/
động từ
đã viết
She wrote a letter.
Cô ấy đã viết một bức thư.
Chi tiết
She wrote a letter to her friend.Cô ấy đã viết một bức thư cho bạn.
Đồng nghĩacomposedauthored
Cụm hay dùngwrote a bookwrote an articlewrote a report
Họ từwrite (v)writing (n)
Dùng để chỉ hành động viết trong quá khứ.
/ˈɛntərpraɪz/
danh từ
doanh nghiệp
He started an enterprise.
Anh ấy đã bắt đầu một doanh nghiệp.
Chi tiết
The enterprise focuses on renewable energy solutions.Doanh nghiệp tập trung vào giải pháp năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩacompanyfirm
Cụm hay dùngsmall enterprisesocial enterprise
Doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
/ɪnˈtaɪər/
tính từ
toàn bộ
I read the entire book.
Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách.
Chi tiết
The entire team was present.Toàn bộ đội đã có mặt.
Đồng nghĩawholecomplete
Cụm hay dùngentire lifeentire world
Họ từentirely (adv)entirety (n)
Đồng nghĩa với 'whole' nhưng 'entire' nhấn mạnh tính không thiếu phần nào.
/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl/
tính từ
giáo dục
This is an educational game.
Đây là một trò chơi giáo dục.
Chi tiết
She works in the educational sector.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Đồng nghĩaacademicscholarly
Cụm hay dùngeducational programseducational resources
Dùng để chỉ lĩnh vực giáo dục.
/ˈliːdɪŋ/
tính từ
hàng đầu
She is a leading expert.
Cô ấy là chuyên gia hàng đầu.
Chi tiết
She is a leading expert in her field.Cô ấy là một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩatopforemost
Cụm hay dùngleading roleleading positionleading brand
Hàng đầu thường chỉ sự nổi bật và ảnh hưởng.
/ˈmɛtəl/
danh từ
kim loại
The ring is made of metal.
Chiếc nhẫn được làm bằng kim loại.
Chi tiết
The bridge is made of metal.Cây cầu được làm bằng kim loại.
Đồng nghĩaalloyore
Cụm hay dùngheavy metalmetal detector
Họ từmetallic (adj)metalwork (n)
Phân biệt với 'medal' (huy chương).
/ˈpɒzɪtɪv/
tính từ
tích cực
She has a positive attitude.
Cô ấy có thái độ tích cực.
Chi tiết
He has a positive attitude towards life.Anh ấy có thái độ tích cực với cuộc sống.
Đồng nghĩafavorableoptimistic
Cụm hay dùngpositive impactpositive feedback
Dùng để chỉ điều tốt đẹp.
/ˈfɪtnəs/
danh từ
thể hình
Fitness is important for health.
Thể hình là quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiết
Regular exercise improves fitness levels.Tập thể dục thường xuyên cải thiện mức độ thể hình.
Đồng nghĩahealthwellness
Cụm hay dùngfitness programfitness levelfitness goals
Dùng để chỉ sức khỏe và thể lực.
/ˈtʃaɪniːz/
tính từ
Trung Quốc
I like Chinese food.
Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.
Chi tiết
Chinese food is popular around the world.Ẩm thực Trung Quốc rất phổ biến trên toàn thế giới.
Đồng nghĩaMandarinSino
Cụm hay dùngChinese cultureChinese language
Từ này thường được dùng khi nói về văn hóa Trung Quốc.
/əˈpɪnjən/
danh từ
ý kiến
What is your opinion?
Ý kiến của bạn là gì?
Chi tiết
He asked for my opinion on the matter.Anh ấy hỏi ý kiến của tôi về vấn đề đó.
Đồng nghĩaviewbelief
Cụm hay dùnggive an opinionpublic opinion
Họ từopinionated (adj)
Phân biệt với 'fact' (sự thật).
/ˈeɪʒə/
danh từ
Châu Á
Asia is a large continent.
Châu Á là một lục địa lớn.
Chi tiết
Asia is home to many cultures.Châu Á là nơi có nhiều nền văn hóa.
Cụm hay dùngSoutheast AsiaEast Asia
Châu lục lớn với đa dạng văn hóa.
/ˈæbstrækt/
adj
trừu tượng
Abstract art can be hard to understand.
Nghệ thuật trừu tượng có thể khó hiểu.
Chi tiết
The concept is too abstract for many people.Khái niệm này quá trừu tượng với nhiều người.
Đồng nghĩatheoreticalintangible
Cụm hay dùngabstract ideaabstract conceptabstract art
Dùng để chỉ những điều không cụ thể.
/ˈjuːzɪz/
danh từ
công dụng
This tool has many uses.
Công cụ này có nhiều công dụng.
Chi tiết
The uses of this tool are numerous.Công dụng của công cụ này rất đa dạng.
Đồng nghĩaapplicationsfunctions
Cụm hay dùngpractical usescommon usesvarious uses
Công dụng có thể thay đổi theo ngữ cảnh.
/ˈaʊtpʊt/
danh từ
sản phẩm
The output is very good.
Sản phẩm rất tốt.
Chi tiết
The output of the factory increased this year.Sản lượng của nhà máy tăng trong năm nay.
Đồng nghĩaproductionyield
Cụm hay dùnghigh outputoutput leveloutput data
Họ từoutputting (v)
Dùng để chỉ sản phẩm hoặc kết quả.
/fʌndz/
danh từ
quỹ tiền
We need more funds.
Chúng ta cần nhiều quỹ hơn.
Chi tiết
The organization raised funds for charity.Tổ chức đã quyên góp quỹ cho từ thiện.
Đồng nghĩamoneyresources
Cụm hay dùngraise fundsfunds available
Dùng để chỉ tiền bạc cho mục đích cụ thể.
/ˈɡreɪtər/
tính từ
lớn hơn
This number is greater.
Số này lớn hơn.
Chi tiết
He has a greater understanding of the topic.Anh ấy có hiểu biết lớn hơn về chủ đề này.
Đồng nghĩalargerbigger
Cụm hay dùnggreater impactgreater importancegreater value
Dùng để so sánh kích thước hoặc mức độ.
/ˈlaɪkli/
trạng từ
có khả năng
It is likely to rain.
Có khả năng trời sẽ mưa.
Chi tiết
She is the likely winner.Cô ấy là người có khả năng thắng.
Đồng nghĩaprobableexpected
Cụm hay dùngmost likelylikely outcome
Họ từunlikely (adj)likelihood (n)
Dùng 'likely' thay 'probably' khi làm tính từ.
/ɔːlˈtɜːrnətɪv/
tính từ
thay thế
This is an alternative option.
Đây là một lựa chọn thay thế.
Chi tiết
They offered an alternative solution.Họ đã đưa ra một giải pháp thay thế.
Đồng nghĩasubstitutereplacement
Cụm hay dùngalternative energyalternative medicine
Dùng để chỉ sự thay thế.
/ˈprəʊsesɪŋ/
danh từ
xử lý
The processing is fast.
Việc xử lý rất nhanh.
Chi tiết
The processing of data takes time.Việc xử lý dữ liệu mất thời gian.
Đồng nghĩamanagementhandling
Cụm hay dùngdata processinginformation processingfood processing
Họ từprocess (v)processor (n)
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
n
trách nhiệm
Adult life brings new responsibilities.
Cuộc sống người lớn mang lại trách nhiệm mới.
Chi tiết
She took responsibility for the mistake.Cô ấy nhận trách nhiệm về lỗi lầm.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilitysense of responsibility
Họ từresponsible (adj.)irresponsible (adj.)
Thường đi với 'take' hoặc 'have'.
/ˌrɛzəˈluːʃən/
danh từ
giải pháp
We need a resolution.
Chúng ta cần một giải pháp.
Chi tiết
They found a resolution to the conflict.Họ đã tìm ra giải pháp cho xung đột.
Đồng nghĩasolutionanswer
Cụm hay dùngresolution processfinal resolutionresolution statement
Họ từresolve (v)
Dùng để chỉ giải pháp cho vấn đề.
/ˈdʒɑːvə/
danh từ
cà phê
I drink java every morning.
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
Chi tiết
I prefer Java over other coffee types.Tôi thích Java hơn các loại cà phê khác.
Đồng nghĩacoffee
Cụm hay dùngJava coffeeJava beans
Dùng để chỉ loại cà phê đặc biệt.
/ɡɛst/
danh từ
khách
The guest is here.
Khách đã đến.
Chi tiết
The guests arrived at 8 PM.Các vị khách đã đến lúc 8 giờ tối.
Đồng nghĩavisitorcustomer
Cụm hay dùnghotel guestguest list
Khách mời hoặc khách lưu trú.
/siːmz/
động từ
dường như
It seems to be true.
Có vẻ như điều đó là đúng.
Chi tiết
It seems that they are happy.Dường như họ đang hạnh phúc.
Đồng nghĩaappearslooks
Cụm hay dùngseems likeseems to beseems clear
Dùng để diễn tả cảm giác hoặc ấn tượng.
/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/
danh từ
xuất bản
This is a new publication.
Đây là một ấn phẩm mới.
Chi tiết
The publication of her novel was highly anticipated.Việc xuất bản tiểu thuyết của cô ấy được mong đợi rất nhiều.
Đồng nghĩareleaseissue
Cụm hay dùngacademic publicationnewspaper publicationpublication date
Họ từpublish (v)publisher (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.
/pæs/
động từ
qua
I will pass the test.
Tôi sẽ qua bài kiểm tra.
Chi tiết
She passed the driving test.Cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpass an exampass a testpass with flying colors
Họ từpassing (adj)passed (v past)
Dùng cho vượt qua kỳ thi, không dùng cho vượt qua khó khăn.
/trʌst/
động từ
tin tưởng
I trust my friend.
Tôi tin tưởng bạn của mình.
Chi tiết
I trust you completely.Tôi tin tưởng bạn hoàn toàn.
Đồng nghĩabelieverely on
Cụm hay dùngtrust someonetrust in
Họ từtrustworthy (adj)distrust (n)
Tin tưởng, đặt niềm tin.
/væn/
danh từ
xe tải
The van is big.
Chiếc xe tải thì to.
Chi tiết
The van delivered furniture to the new house.Chiếc xe tải đã giao đồ nội thất đến ngôi nhà mới.
Đồng nghĩatruckvehicle
Cụm hay dùngdelivery vancargo vanminivan
Thường dùng trong giao thông và vận tải.
/ˈsɛʃən/
danh từ
buổi họp
The session starts at 10.
Buổi họp bắt đầu lúc 10 giờ.
Chi tiết
The court session starts.Phiên tòa bắt đầu.
Đồng nghĩameetingperiod
Cụm hay dùngtraining sessionrecording session
Họ từsessional (adj)
Thường dùng cho các hoạt động có thời gian cố định.
/ˈmʌlti/
tiền tố
đa
This is a multi-purpose tool.
Đây là một công cụ đa năng.
Chi tiết
Multimedia combines text, audio, and video.Đa phương tiện kết hợp văn bản, âm thanh và video.
Đồng nghĩamanymultiple
Cụm hay dùngmultimediamulticultural
Dùng để chỉ sự đa dạng.
/fəˈtɒɡrəfi/
n
nhiếp ảnh
Photography captures fleeting moments.
Nhiếp ảnh nắm bắt những khoảnh khắc thoáng qua.
Chi tiết
She loves photography and takes many pictures.Cô ấy yêu nhiếp ảnh và chụp nhiều bức ảnh.
Đồng nghĩaphoto-takingimagery
Cụm hay dùngdigital photographynature photographyportrait photography
Nhiếp ảnh có thể là sở thích hoặc nghề nghiệp.
/rɪˈpʌblɪk/
danh từ
cộng hòa
Vietnam is a republic.
Việt Nam là một nước cộng hòa.
Chi tiết
The republic has a democratic system.Cộng hòa có hệ thống dân chủ.
Đồng nghĩastatenation
Cụm hay dùngfederal republicrepublic governmentrepublic of
Dùng để chỉ hình thức chính phủ.
/ˈsentʃəri/
n
thế kỷ
The 21st century brought rapid technological change.
Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Chi tiết
The 21st century began in 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩahundred years100 years
Cụm hay dùng20th centurycentury ago
Họ từcentennial (adj)century-old (adj)
Thế kỷ, khoảng 100 năm.
/ˌækəˈdɛmɪk/
tính từ
học thuật
She is an academic writer.
Cô ấy là một nhà văn học thuật.
Chi tiết
The academic year starts in September.Năm học bắt đầu vào tháng Chín.
Đồng nghĩascholarlyeducational
Cụm hay dùngacademic performanceacademic year
Họ từacademically (adv)academia (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục chính quy.
/əˈsɪstəns/
danh từ
sự giúp đỡ
I need assistance with my homework.
Tôi cần sự giúp đỡ với bài tập về nhà.
Chi tiết
She received assistance with her homework.Cô ấy nhận được sự giúp đỡ với bài tập về nhà.
Đồng nghĩahelpsupport
Cụm hay dùngfinancial assistancetechnical assistanceemergency assistance
Dùng nhiều trong các tình huống cần hỗ trợ.
/kəmˈpliːtɪd/
động từ
hoàn thành
She completed the task.
Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiết
She completed the project on time.Cô ấy đã hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩafinishedaccomplished
Cụm hay dùngcompleted taskcompleted projectcompleted form
Họ từcomplete (v)completion (n)
Hoàn thành có thể là một mục tiêu quan trọng.
/aɪ/
pron.
Tôi
I am happy.
Tôi vui.
Chi tiết
I love to read books in my free time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩamyself
Cụm hay dùngI thinkI believe
Dùng để nói về bản thân.
/juː/
pron.
Bạn
You are kind.
Bạn tốt bụng.
Chi tiết
You should try this new restaurant.Bạn nên thử nhà hàng mới này.
Đồng nghĩayourselfone
Cụm hay dùngyou and Iyou know
Dùng để chỉ người nghe.
/hiː/
pron.
Anh ấy/cậu ấy
He is my brother.
Anh ấy là anh trai tôi.
Chi tiết
He is my best friend.Anh ấy là bạn thân của tôi.
Đồng nghĩahimthat guy
Cụm hay dùnghe saidhe went
Dùng để chỉ một người nam.
/ʃiː/
pron.
Cô ấy/chị ấy
She is a teacher.
Cô ấy là giáo viên.
Chi tiết
She loves to read books in her free time.Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
Đồng nghĩaherthat girl
Cụm hay dùngshe saidshe wentshe likes
Dùng để chỉ một người nữ.
/ɪt/
pron.
Nó (vật)
It is a cat.
Đó là một con mèo.
Chi tiết
It is raining outside.Trời đang mưa.
Đồng nghĩathisthat
Cụm hay dùngit isit seemsit takes
Họ từits (possessive)itself (reflexive)
Đại từ cho vật, không dùng cho người.
/wiː/
pron.
Chúng tôi/chúng ta
We are friends.
Chúng tôi là bạn.
Chi tiết
We are going to the park later.Chúng tôi sẽ đến công viên sau.
Đồng nghĩausourselves
Cụm hay dùngwe shouldwe canwe are
Dùng để chỉ nhóm người.
/ðeɪ/
pron.
Họ/chúng
They are students.
Họ là học sinh.
Chi tiết
They are going to the concert together.Họ sẽ đi xem hòa nhạc cùng nhau.
Đồng nghĩathem
Cụm hay dùngthey saythey believe
Dùng để chỉ nhóm người.
/wɒt/
pron.
Cái gì
What is your name?
Tên bạn là gì?
Chi tiết
What is your favorite color?Cái gì là màu sắc yêu thích của bạn?
Đồng nghĩawhichthat
Cụm hay dùngwhat timewhat kindwhat if
'What' thường dùng trong câu hỏi.
/ðɪs/
det.
Đây/này
This is my book.
Đây là sách của tôi.
Chi tiết
This is my favorite book.Đây là cuốn sách yêu thích của tôi.
Đồng nghĩathe currentthat one
Cụm hay dùngthis bookthis moment
Dùng để chỉ một vật cụ thể.
/ðæt/
det.
Kia/đó
That is your bag.
Đó là túi của bạn.
Chi tiết
That is the book I told you about.Kia là cuốn sách mà tôi đã nói với bạn.
Đồng nghĩathisthe
Cụm hay dùngthat onethat thing
Dùng để chỉ một sự vật cụ thể.
/haʊ/
adv.
Như thế nào
How are you?
Bạn khoẻ không?
Chi tiết
How do you solve this problem?Bạn giải quyết vấn đề này như thế nào?
Đồng nghĩain what wayby what means
Cụm hay dùnghow to dohow muchhow often
Dùng để hỏi về cách làm.
/maɪ/
det.
Của tôi
My name is Linh.
Tên tôi là Linh.
Chi tiết
My book is on the table.Cuốn sách của tôi ở trên bàn.
Đồng nghĩamine
Cụm hay dùngmy friendmy house
Dùng để chỉ sở hữu cá nhân.
/jɔːr/
det.
Của bạn
Your phone is ringing.
Điện thoại của bạn đang reo.
Chi tiết
Is this your book?Đây có phải là sách của bạn không?
Đồng nghĩayour ownbelonging to you
Cụm hay dùngyour opinionyour choice
Thể hiện sự sở hữu trong câu.
/huː/
pron.
Ai
Who is he?
Anh ấy là ai?
Chi tiết
Who is your favorite author?Ai là tác giả yêu thích của bạn?
Đồng nghĩawhichthat
Cụm hay dùngwho iswho knowswho cares
Dùng để hỏi về người.
/hɪz/
det.
Của anh ấy
His car is new.
Xe anh ấy mới.
Chi tiết
His car is parked outside.Xe của anh ấy đậu bên ngoài.
Đồng nghĩahis ownbelonging to him
Cụm hay dùnghis househis opinionhis work
Dùng để chỉ sở hữu.
/ðeər/
adv.
Ở đó
Over there.
Đằng kia.
Chi tiết
The keys are over there on the table.Chìa khóa ở đó trên bàn.
Đồng nghĩain that location
Cụm hay dùngthere isthere areover there
Dùng để chỉ vị trí.
/weər/
adv.
Ở đâu
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
Chi tiết
This is where I work.Đây là nơi tôi làm việc.
Đồng nghĩaat what placein which
Cụm hay dùngwhere towhere from
Họ từwhereabouts (n)
Đừng nhầm với 'wear' (mặc).
/hɜːr/
det.
Của cô ấy
Her dress is red.
Váy cô ấy màu đỏ.
Chi tiết
Her dress is beautiful.Váy của cô ấy rất đẹp.
Đồng nghĩaher own
Cụm hay dùngher opinionher choice
Dùng để chỉ sở hữu của phụ nữ.
/hɪər/
adv.
Ở đây
Come here.
Đến đây.
Chi tiết
The book is here.Cuốn sách ở đây.
Đồng nghĩathis placepresent
Cụm hay dùngover herehere and there
Họ từhereabouts (adv)
Dùng để chỉ vị trí gần người nói.
/wen/
adv.
Khi nào
When will you come?
Bạn sẽ đến khi nào?
Chi tiết
When will you arrive?Khi nào bạn sẽ đến?
Đồng nghĩaat what timewhenever
Cụm hay dùngwhen you arrivewhen it rainswhen in doubt
Dùng để hỏi về thời gian.
/ˈveri/
adv.
Rất
Very good!
Rất tốt!
Chi tiết
She was very happy with her results.Cô ấy rất vui với kết quả của mình.
Đồng nghĩaextremelyhighly
Cụm hay dùngvery importantvery goodvery big
Dùng để nhấn mạnh tính từ hoặc trạng từ.
/waɪ/
adv.
Tại sao
Why are you sad?
Tại sao bạn buồn?
Chi tiết
I don't know why he left.Tôi không biết tại sao anh ấy rời đi.
Đồng nghĩahow comefor what reason
Cụm hay dùngask whyreason why
Họ từwhy (n)
Dùng để hỏi lý do; cẩn thận không nhầm với 'way'.
/mɔːr/
adv.
Nhiều hơn
I want more.
Tôi muốn thêm.
Chi tiết
She is more beautiful.Cô ấy đẹp hơn.
Đồng nghĩaadditionalextra
Cụm hay dùngmore thanmore and more
Họ từmost (adj/adv)
Dùng so sánh hơn; 'more' + tính từ dài.
/wɪtʃ/
pron.
Cái nào
Which one?
Cái nào?
Chi tiết
Which book do you prefer?Cái nào sách bạn thích hơn?
Đồng nghĩawhatwhich one
Cụm hay dùngwhich onewhich waywhich time
Cái nào thường dùng để lựa chọn.
/ˈaʊər/
det.
Của chúng tôi
Our school is big.
Trường chúng tôi lớn.
Chi tiết
Our team won the championship.Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng trong giải đấu.
Đồng nghĩaour ownbelonging to us
Cụm hay dùngour familyour goals
Dùng để chỉ sự sở hữu của nhóm.
/tuː/
adv.
Cũng/quá
Me too.
Tôi cũng vậy.
Chi tiết
She is too tired to continue working.Cô ấy quá mệt để tiếp tục làm việc.
Đồng nghĩaalsoexcessively
Cụm hay dùngtoo muchtoo latetoo good
'Too' thường chỉ mức độ quá mức.
/ðeər/
det.
Của họ
Their house is beautiful.
Nhà họ đẹp.
Chi tiết
Their house is very big.Nhà của họ rất lớn.
Đồng nghĩabelonging to them
Cụm hay dùngtheir opiniontheir choice
Dùng để chỉ sở hữu của một nhóm.
/ˈɔːlsoʊ/
adv.
Cũng
I also like coffee.
Tôi cũng thích cà phê.
Chi tiết
I like coffee, and I also enjoy tea.Tôi thích cà phê, và tôi cũng thích trà.
Đồng nghĩatooas well
Cụm hay dùngalso known asalso includenot only... but also
Thường dùng để bổ sung thông tin.
/ˈoʊnli/
adv.
Chỉ
Only one left.
Chỉ còn một.
Chi tiết
I only want a small piece of cake.Tôi chỉ muốn một miếng bánh nhỏ.
Đồng nghĩamerelysimply
Cụm hay dùngonly childonly oneonly option
Chỉ được dùng để nhấn mạnh sự hạn chế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...