Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teaching

/ˈtiːtʃɪŋ/ A1

Nghĩa

giảng dạy danh từ

Định nghĩa · The act of educating or instructing others.

“Teaching is my job.”Giảng dạy là công việc của tôi.

“He follows the teachings.”Anh ấy làm theo lời dạy.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'teaching' để nói về giáo dục trong IELTS.

Ghi chú · Danh từ không đếm được khi chỉ hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...