testing
/ˈtɛstɪŋ/ A1
Nghĩa
kiểm tra
danh từ
Định nghĩa · The act of examining something to check its quality.
“Testing is important for learning.”Kiểm tra là quan trọng cho việc học.
“The testing process is very important.”Quá trình kiểm tra rất quan trọng.
Đồng nghĩa
evaluationassessment
Cụm hay dùng
testing phasetesting methodtesting results
Mẹo IELTS · Mô tả quy trình kiểm tra trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình kiểm tra.