Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trial

/ˈtraɪəl/ A1

Nghĩa

thử nghiệm danh từ

Định nghĩa · A test to see if something works.

“The trial was successful.”Cuộc thử nghiệm đã thành công.

“We conducted a clinical trial.”Chúng tôi đã tiến hành thử nghiệm lâm sàng.

Đồng nghĩa testhearing

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về thử nghiệm trong bài viết.

Ghi chú · Đừng nhầm với 'trail' (đường mòn).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...