Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

educational

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl/ A1

Nghĩa

giáo dục tính từ

Định nghĩa · Related to education or learning.

“This is an educational game.”Đây là một trò chơi giáo dục.

“She works in the educational sector.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giáo dục.

Ghi chú · Dùng để chỉ lĩnh vực giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...