educational
/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl/ A1
Nghĩa
giáo dục
tính từ
Định nghĩa · Related to education or learning.
“This is an educational game.”Đây là một trò chơi giáo dục.
“She works in the educational sector.”Cô ấy làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
Cụm hay dùng
educational programseducational resources
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giáo dục.
Ghi chú · Dùng để chỉ lĩnh vực giáo dục.