Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fitness

/ˈfɪtnəs/ A1

Nghĩa

thể lực danh từ

Định nghĩa · The condition of being physically healthy and strong.

“Fitness is important for health.”Thể lực là quan trọng cho sức khỏe.

“Regular exercise improves fitness levels.”Tập thể dục thường xuyên cải thiện mức độ thể hình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fitness' khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sức khỏe và thể lực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...