Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chinese

/ˈtʃaɪniːz/ A1

Nghĩa

thuộc Trung Quốc, người Trung Quốc tính từ

Định nghĩa · Relating to China or its culture.

“I like Chinese food.”Tôi thích đồ ăn Trung Quốc.

“Chinese food is popular around the world.”Ẩm thực Trung Quốc rất phổ biến trên toàn thế giới.

Đồng nghĩa MandarinSino

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về văn hóa và ẩm thực.

Ghi chú · Từ này thường được dùng khi nói về văn hóa Trung Quốc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...