opinion
/əˈpɪnjən/ A1
Nghĩa
ý kiến
danh từ
Định nghĩa · a personal belief or judgment about something.
“What is your opinion?”Ý kiến của bạn là gì?
“He asked for my opinion on the matter.”Anh ấy hỏi ý kiến của tôi về vấn đề đó.
Cụm hay dùng
give an opinionpublic opinion
Họ từ
opinionated (adj)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'opinari'.
Mẹo IELTS · Nêu ý kiến rõ ràng trong IELTS để gây ấn tượng.
Ghi chú · Phân biệt với 'fact' (sự thật).