Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uses

/ˈjuːzɪz/ A1

Nghĩa

công dụng danh từ

Định nghĩa · The functions or purposes of something.

“This tool has many uses.”Công cụ này có nhiều công dụng.

“The uses of this tool are numerous.”Công dụng của công cụ này rất đa dạng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả chức năng trong IELTS.

Ghi chú · Công dụng có thể thay đổi theo ngữ cảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...