Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greater

/ˈɡreɪtər/ A1

Nghĩa

lớn hơn tính từ

Định nghĩa · Larger in size, amount, or degree than something else.

“This number is greater.”Số này lớn hơn.

“He has a greater understanding of the topic.”Anh ấy có hiểu biết lớn hơn về chủ đề này.

Đồng nghĩa largerbigger
Trái nghĩa smallerlesser

Mẹo IELTS · Sử dụng 'greater' để so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để so sánh kích thước hoặc mức độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...