Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alternative

/ɔːlˈtɜːrnətɪv/ A1

Nghĩa

thay thế tính từ

Định nghĩa · Serving as a substitute or option.

“This is an alternative option.”Đây là một lựa chọn thay thế.

“They offered an alternative solution.”Họ đã đưa ra một giải pháp thay thế.

Đồng nghĩa substitutereplacement
Trái nghĩa primarymain

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mở rộng ý tưởng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự thay thế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...