java
/ˈdʒɑːvə/ A1
Nghĩa
cà phê
danh từ
Định nghĩa · A type of coffee made from beans.
“I drink java every morning.”Tôi uống cà phê mỗi sáng.
“I prefer Java over other coffee types.”Tôi thích Java hơn các loại cà phê khác.
Đồng nghĩa
coffee
Cụm hay dùng
Java coffeeJava beans
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tên hòn đảo Java.
Mẹo IELTS · Mô tả cà phê trong bài viết về ẩm thực.
Ghi chú · Dùng để chỉ loại cà phê đặc biệt.