trust
/trʌst/ A1
Nghĩa
tin tưởng
động từ
Định nghĩa · To have confidence in someone or something.
“I trust my friend.”Tôi tin tưởng bạn của mình.
“I trust you completely.”Tôi tin tưởng bạn hoàn toàn.
Cụm hay dùng
trust someonetrust in
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự tin tưởng trong bài nói.
Ghi chú · Tin tưởng, đặt niềm tin.