Kho từ › trust

trust

A1 động từ
tin tưởng
UK /trʌst/ · US /trʌst/
To have confidence in someone or something.
I trust my friend.
→ Tôi tin tưởng bạn của mình.
I trust you completely.→ Tôi tin tưởng bạn hoàn toàn.
Đồng nghĩa
believerely on
Trái nghĩa
distrustdoubt
Collocations
trust someonetrust in
Họ từ
trustworthy (adj)distrust (n)
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về sự tin tưởng trong bài nói.
Tin tưởng, đặt niềm tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...