Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trust

/trʌst/ A1

Nghĩa

tin tưởng động từ

Định nghĩa · To have confidence in someone or something.

“I trust my friend.”Tôi tin tưởng bạn của mình.

“I trust you completely.”Tôi tin tưởng bạn hoàn toàn.

Đồng nghĩa believerely on
Trái nghĩa distrustdoubt
Cụm hay dùng trust someonetrust in

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về sự tin tưởng trong bài nói.

Ghi chú · Tin tưởng, đặt niềm tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...