Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

academic

/ˌækəˈdɛmɪk/ A1

Nghĩa

học thuật tính từ

Định nghĩa · Related to schools or education.

“She is an academic writer.”Cô ấy là một nhà văn học thuật.

“The academic year starts in September.”Năm học bắt đầu vào tháng Chín.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về học vấn.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục chính quy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...