Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

completed

/kəmˈpliːtɪd/ A1

Nghĩa

hoàn thành động từ

Định nghĩa · To finish something that was started.

“She completed the task.”Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.

“She completed the project on time.”Cô ấy đã hoàn thành dự án đúng hạn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thành công trong IELTS.

Ghi chú · Hoàn thành có thể là một mục tiêu quan trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...