completed
/kəmˈpliːtɪd/ A1
Nghĩa
hoàn thành
động từ
Định nghĩa · To finish something that was started.
“She completed the task.”Cô ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.
“She completed the project on time.”Cô ấy đã hoàn thành dự án đúng hạn.
Đồng nghĩa
finishedaccomplished
Cụm hay dùng
completed taskcompleted projectcompleted form
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thành công trong IELTS.
Ghi chú · Hoàn thành có thể là một mục tiêu quan trọng.