grade
/ɡreɪd/ A2
Nghĩa
điểm số
danh từ
Định nghĩa · A score or mark given for work or performance.
“I got a good grade in math.”Tôi được điểm tốt trong môn toán.
“He received a high grade in math.”Anh ấy nhận điểm số cao trong môn toán.
Cụm hay dùng
high gradepassing gradefinal grade
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về học tập trong IELTS.
Ghi chú · Điểm số thường phản ánh sự nỗ lực học tập.