Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grade

/ɡreɪd/ A2

Nghĩa

điểm số danh từ

Định nghĩa · A score or mark given for work or performance.

“I got a good grade in math.”Tôi được điểm tốt trong môn toán.

“He received a high grade in math.”Anh ấy nhận điểm số cao trong môn toán.

Đồng nghĩa scoremark

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về học tập trong IELTS.

Ghi chú · Điểm số thường phản ánh sự nỗ lực học tập.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...