Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pool

/puːl/ A2

Nghĩa

bể bơi danh từ

Định nghĩa · A pool is a large area filled with water for swimming.

“We swim in the pool every summer.”Chúng tôi bơi trong bể bơi mỗi mùa hè.

“After rain, there was a pool of water.”Sau mưa, có một vũng nước.

Đồng nghĩa swimming poolpond
Họ từ poolside (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hoạt động giải trí trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt với 'pool' (v) nghĩa là góp chung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...