Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get along with

/ɡɛt əˈlɔːŋ wɪð/ B1

Nghĩa

hòa thuận với ai phr.

Định nghĩa · to have a friendly relationship with someone

“She gets along with her cousins well.”Cô ấy hòa thuận với anh chị em họ.

“Do you get along with your in-laws?”Bạn có hòa thuận với gia đình bên vợ/chồng không?

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả mối quan hệ trong phần nói.

Ghi chú · Thường dùng trong quan hệ gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...