Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love at first sight

/lʌv æt fɜːrst saɪt/ B1

Nghĩa

tình yêu sét đánh phr.

Định nghĩa · To fall in love instantly upon seeing someone.

“They believed in love at first sight.”Họ tin vào tình yêu sét đánh.

“It was love at first sight for them.”Đó là tình yêu sét đánh đối với họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Ý niệm lãng mạn, yêu ngay lần gặp đầu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...