Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

CHỦ ĐỀ TÌNH YÊU C2

102 từ vựng B1
vanbt1801
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  102 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈdɔːr/
v.
yêu tha thiết, tôn thờ
She adores her husband deeply.
Cô ấy yêu chồng mình tha thiết.
Chi tiết
He adores spending time with her.Anh ấy thích dành thời gian với cô ấy.
Đồng nghĩaloveworshipcherish
Cụm hay dùngadore someoneabsolutely adore
Họ từadoration (n)adorable (adj)
Mạnh hơn 'love', thường dùng trong tình cảm sâu sắc.
/əˈfɛkʃən/
n.
tình cảm, sự yêu mến
She showed great affection for her children.
Cô ấy thể hiện tình cảm lớn lao dành cho con cái.
Chi tiết
He spoke with deep affection about his hometown.Anh ấy nói với tình cảm sâu sắc về quê hương.
Đồng nghĩafondnesslovewarmth
Cụm hay dùngshow affectiondeep affectionfeel affection for
Họ từaffectionate (adj)affectionately (adv)
Dùng cho tình cảm trìu mến, không dùng cho tình yêu lãng mạn.
attraction
/əˈtrækʃən/
n.
sự thu hút, điểm hấp dẫn
The main attraction is the ancient temple.
Điểm thu hút chính là ngôi đền cổ.
Chi tiết
She felt a strong attraction to the city.Cô ấy cảm thấy bị thu hút mạnh mẽ bởi thành phố.
Đồng nghĩaappealalluredraw
Cụm hay dùngtourist attractionmain attractionphysical attraction
Họ từattract (v)attractive (adj)attractively (adv)
Dùng cho cả nơi chốn và cảm xúc. 'Attraction' không chỉ là điểm tham quan.
/blaɪnd deɪt/
n.
buổi hẹn hò mai mối (chưa gặp nhau)
I went on a blind date last night.
Tôi đã đi hẹn hò mai mối tối qua.
Chi tiết
She was nervous before her first blind date.Cô ấy lo lắng trước buổi hẹn hò mai mối đầu tiên.
Đồng nghĩaarranged datesetup datematchmaking date
Cụm hay dùnggo on a blind datearrange a blind dateblind date experience
Họ từblind (adj)date (n)
Thường do bạn bè hoặc ứng dụng hẹn hò sắp xếp.
/breɪk ʌp/
phr.
chia tay, kết thúc mối quan hệ
They decided to break up amicably.
Họ quyết định chia tay trong hòa bình.
Chi tiết
Breaking up is hard to do.Chia tay thật khó khăn.
Đồng nghĩasplit upseparatepart ways
Cụm hay dùngbreak up with someonebreak up a relationship
Họ từbreakup (n)
Thường dùng cho người yêu, không phải vợ chồng.
/baɪˈlætərəl əˈfɛkʃən/
phr.
tình cảm hai chiều, có đi có lại
Their relationship thrives on bilateral affection.
Mối quan hệ của họ phát triển nhờ tình cảm hai chiều.
Chi tiết
Bilateral affection is essential for a healthy partnership.Tình cảm hai chiều là cần thiết cho một mối quan hệ lành mạnh.
Đồng nghĩamutual lovereciprocal feelings
Cụm hay dùngdevelop bilateral affectionshow bilateral affection
Nhấn mạnh sự tương hỗ, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
/kəˈmɪtmənt/
danh từ
cam kết
He has a commitment to his job.
Anh ấy có một cam kết với công việc của mình.
Chi tiết
I admire her commitment.Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy.
Đồng nghĩadedicationpledge
Cụm hay dùngstrong commitmentmake a commitment
Họ từcommit (v)committed (adj)
Nhấn âm thứ hai: com-MIT-ment.
/kəmˈpætəbl/
adj
tương thích, hợp nhau
The software is compatible with all major systems.
Phần mềm tương thích với tất cả các hệ thống chính.
Chi tiết
We need compatible personalities.Chúng tôi cần tính cách tương thích.
Đồng nghĩawell-suitedharmoniousmatching
Cụm hay dùngcompatible partnerscompatible with
Họ từcompatibility (n)incompatible (adj)
Thường nói về tính cách, sở thích.
/kənˈfes/
v.
thú nhận, bày tỏ (tình cảm)
He confessed his love for her.
Anh ấy thú nhận tình yêu dành cho cô.
Chi tiết
She confessed that she was jealous.Cô ấy thú nhận rằng mình ghen.
Đồng nghĩaadmitrevealdeclare
Cụm hay dùngconfess one's loveconfess to someone
Họ từconfession (n)confessed (adj)
Thường dùng khi bày tỏ tình cảm hoặc lỗi lầm.
/krʌʃ/
n.
sự say mê, người thích thầm
She has a crush on her classmate.
Cô ấy thích thầm bạn cùng lớp.
Chi tiết
It was just a teenage crush.Đó chỉ là một sự say mê tuổi teen.
Đồng nghĩainfatuationpuppy love
Cụm hay dùnghave a crush ondevelop a crush
Họ từcrush (v)
Thường là tình cảm nhất thời, không sâu sắc.
/deɪt/
danh từ
ngày tháng
What is today's date?
Hôm nay là ngày nào?
Chi tiết
What's the date today?Hôm nay là ngày mấy?
Đồng nghĩadayappointment
Cụm hay dùngset a datedate of birthgo on a date
Họ từdated (adj)dating (n)
Vừa là ngày tháng vừa là cuộc hẹn hò.
/dɪˈvoʊ.ʃən/
n.
sự tận tụy, sùng kính
Her devotion to him is unwavering.
Sự tận tụy của cô dành cho anh là không lay chuyển.
Chi tiết
He showed great devotion to his family.Anh ấy thể hiện sự tận tụy lớn với gia đình.
Đồng nghĩaloyaltydedicationfaithfulness
Cụm hay dùngdevotion todeep devotion
Họ từdevote (v)devoted (adj)
Mạnh mẽ, thường đi kèm hành động.
/fɔːl ɪn lʌv/
phr.
yêu, phải lòng
They fell in love at first sight.
Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
Chi tiết
It's easy to fall in love with her.Thật dễ để yêu cô ấy.
Đồng nghĩabecome infatuateddevelop feelings
Cụm hay dùngfall in love withfall deeply in love
Cụm động từ phổ biến, không chia ở thể bị động.
/flɜːrt/
v.
tán tỉnh, ve vãn
He likes to flirt with everyone.
Anh ấy thích tán tỉnh mọi người.
Chi tiết
She flirted with him at the party.Cô ấy tán tỉnh anh ta ở bữa tiệc.
Đồng nghĩateasechat upcoquette
Cụm hay dùngflirt withflirtatious behavior
Họ từflirtation (n)flirtatious (adj)
Hành động nhẹ nhàng, không nghiêm túc.
/ɡet ɪnˈɡeɪdʒd/
phr.
đính hôn
They got engaged last month.
Họ đã đính hôn tháng trước.
Chi tiết
She got engaged to her boyfriend.Cô ấy đã đính hôn với bạn trai.
Đồng nghĩabecome betrothedpromise to marry
Cụm hay dùngget engaged toannounce engagement
Họ từengagement (n)engaged (adj)
Bước trước hôn nhân, thường có nhẫn.
/ɡet ˈmærid/
phr.
kết hôn
They got married in a church.
Họ kết hôn trong một nhà thờ.
Chi tiết
When did you get married?Bạn kết hôn khi nào?
Đồng nghĩatie the knotwed
Cụm hay dùngget married toget married in
Họ từmarriage (n)married (adj)
Cụm phổ biến, dùng 'marry' cũng được.
/ˈhɑːrt.breɪk/
n.
sự đau lòng, tan vỡ
She suffered a terrible heartbreak.
Cô ấy chịu một nỗi đau lòng khủng khiếp.
Chi tiết
Heartbreak can take time to heal.Sự đau lòng có thể mất thời gian để lành.
Đồng nghĩasorrowgriefmisery
Cụm hay dùngsuffer heartbreakcause heartbreak
Họ từheartbroken (adj)heartbreaking (adj)
Thường do tình yêu tan vỡ.
/ɪnˌfætʃ.uˈeɪ.ʃən/
n.
sự say mê mù quáng
It's just infatuation, not real love.
Đó chỉ là sự say mê mù quáng, không phải tình yêu thực sự.
Chi tiết
Teenage infatuation is often intense.Sự say mê tuổi teen thường mãnh liệt.
Đồng nghĩacrushpuppy loveobsession
Cụm hay dùngyouthful infatuationblind infatuation
Họ từinfatuated (adj)infatuate (v)
Thường ngắn hạn, dựa trên vẻ bề ngoài.
/ˈdʒel.ə.si/
n.
sự ghen tuông
Jealousy can destroy a relationship.
Ghen tuông có thể phá hủy một mối quan hệ.
Chi tiết
He felt jealousy when she talked to others.Anh ấy cảm thấy ghen khi cô nói chuyện với người khác.
Đồng nghĩaenvyresentmentpossessiveness
Cụm hay dùngfeel jealousygreen with jealousy
Họ từjealous (adj)jealously (adv)
Cảm xúc tiêu cực, cần kiểm soát.
/lʌv æt fɜːrst saɪt/
phr.
tình yêu sét đánh
They believed in love at first sight.
Họ tin vào tình yêu sét đánh.
Chi tiết
It was love at first sight for them.Đó là tình yêu sét đánh đối với họ.
Đồng nghĩainstant attractionchemistry
Cụm hay dùngbelieve in love at first sightexperience love at first sight
Ý niệm lãng mạn, yêu ngay lần gặp đầu.
/ˈpæʃən/
danh từ
đam mê
He has a passion for music.
Anh ấy có đam mê với âm nhạc.
Chi tiết
Passion fades over time in some relationships.Đam mê phai nhạt theo thời gian trong một số mối quan hệ.
Đồng nghĩadesireardorfervor
Cụm hay dùngburning passionpassion for
Họ từpassionate (adj)passionately (adv)
Mạnh mẽ, thường về thể xác hoặc cảm xúc.
/prəˈpoʊz/
động từ
đề xuất
He decided to propose a new plan to the committee.
Anh ấy quyết định đề xuất một kế hoạch mới cho ủy ban.
Chi tiết
He proposed to her last night.Anh ấy cầu hôn cô ấy tối qua.
Đồng nghĩasuggestoffer
Cụm hay dùngpropose a planpropose marriagepropose to someone
Họ từproposal (n)proposer (n)
Đề xuất hoặc cầu hôn.
/rɪˈleɪʃənʃɪp/
danh từ
mối quan hệ
They have a good relationship.
Họ có một mối quan hệ tốt.
Chi tiết
Build a strong relationship.Xây dựng mối quan hệ vững chắc.
Đồng nghĩaconnectionbond
Cụm hay dùngin a relationshiprelationship with
Họ từrelate (v)relative (adj/n)
Thường dùng với 'with' (relationship with someone).
/ˈsəʊl.meɪt/
n
Tri kỷ
I believe my soulmate is out there somewhere.
Tôi tin rằng tri kỷ của tôi đang ở đâu đó.
Chi tiết
They met and knew instantly they were soulmates.Họ gặp nhau và ngay lập tức biết họ là bạn tâm giao.
Đồng nghĩakindred spirittrue love
Cụm hay dùngfind one's soulmatesoulmate connection
Mang tính lãng mạn, thường dùng trong văn hóa đại chúng.
/ˈwɜːrl.wɪnd roʊˈmæns/
phr.
tình yêu chớp nhoáng, cuồng nhiệt
They had a whirlwind romance and married quickly.
Họ có một tình yêu chớp nhoáng và kết hôn nhanh chóng.
Chi tiết
Their whirlwind romance surprised everyone.Tình yêu chớp nhoáng của họ làm mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩafast loveintense affair
Cụm hay dùnghave a whirlwind romancewhirlwind romance leads to marriage
Diễn ra nhanh, mãnh liệt, thường kết hôn sớm.
/ˌʌnrɪˈkwaɪtɪd lʌv/
phr.
tình yêu đơn phương
He suffered from unrequited love for years.
Anh ấy đau khổ vì tình yêu đơn phương suốt nhiều năm.
Chi tiết
Unrequited love can be very painful.Tình yêu đơn phương có thể rất đau đớn.
Đồng nghĩaone-sided loveunreturned love
Cụm hay dùngsuffer from unrequited loveunrequited love for
Dùng để chỉ tình yêu không được đáp lại.
/ˌlɔːŋ ˈdɪstəns rɪˈleɪʃnʃɪp/
phr.
mối quan hệ yêu xa
They maintained a long-distance relationship for two years.
Họ duy trì mối quan hệ yêu xa trong hai năm.
Chi tiết
Long-distance relationships require a lot of trust.Quan hệ yêu xa đòi hỏi nhiều sự tin tưởng.
Đồng nghĩaLDRremote relationship
Cụm hay dùngin a long-distance relationshipmaintain a long-distance relationship
Viết tắt thông dụng là LDR.
/ˈpʌpi lʌv/
phr.
tình yêu trẻ con, tình cảm thoáng qua
Their puppy love didn't last long.
Tình yêu trẻ con của họ không kéo dài lâu.
Chi tiết
Puppy love is common among teenagers.Tình yêu trẻ con thường gặp ở tuổi thiếu niên.
Đồng nghĩainfatuationcrush
Cụm hay dùngpuppy love phasepuppy love relationship
Thường dùng để chỉ tình cảm non nớt, chưa chín chắn.
/lʌv ˈtraɪæŋɡl/
phr.
tình tay ba
The movie is about a love triangle.
Bộ phim nói về một tình tay ba.
Chi tiết
Love triangles often lead to drama.Tình tay ba thường dẫn đến kịch tính.
Đồng nghĩaeternal triangletriangular relationship
Cụm hay dùngin a love trianglecomplicated love triangle
Chỉ tình huống ba người có tình cảm lẫn nhau.
/lʌv heɪt rɪˈleɪʃnʃɪp/
phr.
mối quan hệ vừa yêu vừa ghét
They have a love-hate relationship with each other.
Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét nhau.
Chi tiết
Many siblings have a love-hate relationship.Nhiều anh chị em có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.
Đồng nghĩaambivalent relationshipmixed feelings
Cụm hay dùngin a love-hate relationshipdevelop a love-hate relationship
Dùng khi cảm xúc đan xen tích cực và tiêu cực.
/ˈoʊpən rɪˈleɪʃnʃɪp/
phr.
mối quan hệ mở (cho phép quan hệ ngoài luồng)
They agreed to an open relationship.
Họ đồng ý một mối quan hệ mở.
Chi tiết
Open relationships require clear boundaries.Quan hệ mở đòi hỏi ranh giới rõ ràng.
Đồng nghĩanon-monogamyconsensual non-monogamy
Cụm hay dùngin an open relationshiphave an open relationship
Khác với gian dối; cả hai đồng thuận.
/ˈriːbaʊnd rɪˈleɪʃnʃɪp/
phr.
mối quan hệ sau chia tay (để nguôi ngoai)
He started a rebound relationship right after the breakup.
Anh ấy bắt đầu mối quan hệ sau chia tay ngay sau khi tan vỡ.
Chi tiết
Rebound relationships rarely last long.Quan hệ sau chia tay hiếm khi kéo dài.
Đồng nghĩareboundtransitional relationship
Cụm hay dùngrebound relationship afterin a rebound relationship
Thường là để lấp đầy khoảng trống cảm xúc.
/ˈtɑːksɪk rɪˈleɪʃnʃɪp/
phr.
mối quan hệ độc hại
She finally left the toxic relationship.
Cuối cùng cô ấy đã rời bỏ mối quan hệ độc hại.
Chi tiết
Toxic relationships can damage your mental health.Quan hệ độc hại có thể gây hại sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaunhealthy relationshipabusive relationship
Cụm hay dùngin a toxic relationshipend a toxic relationship
Đặc trưng bởi sự kiểm soát, lạm dụng, thiếu tôn trọng.
/frendz wɪð ˈbenɪfɪts/
phr.
bạn bè có lợi ích tình dục
They are just friends with benefits.
Họ chỉ là bạn bè có lợi ích tình dục.
Chi tiết
Friends with benefits can get complicated.Bạn bè có lợi ích tình dục có thể trở nên phức tạp.
Đồng nghĩaFWBcasual sex friends
Cụm hay dùngbe friends with benefitsfriends with benefits arrangement
Quan hệ tình dục không ràng buộc tình cảm.
/wʌn naɪt stænd/
phr.
cuộc tình một đêm
It was just a one-night stand.
Đó chỉ là cuộc tình một đêm.
Chi tiết
She regretted the one-night stand.Cô ấy hối hận về cuộc tình một đêm.
Đồng nghĩacasual hookupbrief encounter
Cụm hay dùnghave a one-night standone-night stand with
Quan hệ tình dục chỉ một lần, không cam kết.
/lʌv ˈletər/
phr.
thư tình
He wrote her a beautiful love letter.
Anh ấy viết cho cô ấy một bức thư tình đẹp.
Chi tiết
Love letters are romantic and personal.Thư tình lãng mạn và riêng tư.
Đồng nghĩabillet-douxromantic letter
Cụm hay dùngwrite a love lettersend a love letter
Thường viết tay để bày tỏ tình cảm.
/lʌv ˈstɔːri/
phr.
câu chuyện tình yêu
Their love story is inspiring.
Câu chuyện tình yêu của họ truyền cảm hứng.
Chi tiết
Everyone loves a good love story.Ai cũng thích một câu chuyện tình yêu hay.
Đồng nghĩaromanceromantic tale
Cụm hay dùngtell a love storylove story between
Có thể là thật hoặc hư cấu.
/lʌv sɔːŋ/
phr.
bài hát tình yêu
This love song reminds me of you.
Bài hát tình yêu này làm tôi nhớ đến em.
Chi tiết
He dedicated a love song to his wife.Anh ấy dành tặng một bài hát tình yêu cho vợ.
Đồng nghĩaromantic songballad
Cụm hay dùngsing a love songlisten to love songs
Thường có giai điệu ngọt ngào, lãng mạn.
/lʌv əˈfer/
phr.
cuộc tình, mối tình
They had a passionate love affair.
Họ có một cuộc tình nồng cháy.
Chi tiết
The love affair ended in heartbreak.Cuộc tình kết thúc trong đau khổ.
Đồng nghĩaromancerelationship
Cụm hay dùnghave a love affairlove affair with
Có thể chỉ mối quan hệ ngoài hôn nhân.
/lʌv laɪf/
phr.
đời sống tình cảm
Her love life is complicated.
Đời sống tình cảm của cô ấy phức tạp.
Chi tiết
He doesn't talk about his love life.Anh ấy không nói về đời sống tình cảm của mình.
Đồng nghĩaromantic lifedating life
Cụm hay dùnghave a love lifelove life problems
Tổng thể các mối quan hệ tình cảm.
/lʌv mætʃ/
phr.
cuộc hôn nhân vì tình yêu
Their marriage was a love match.
Cuộc hôn nhân của họ là vì tình yêu.
Chi tiết
Unlike arranged marriages, love matches are based on feelings.Khác với hôn nhân sắp đặt, hôn nhân tình yêu dựa trên cảm xúc.
Đồng nghĩaromantic marriagemarriage for love
Cụm hay dùngbe a love matchlove match marriage
Đối lập với hôn nhân sắp đặt.
/lʌv nest/
phr.
tổ ấm tình yêu
They bought a small love nest in the countryside.
Họ mua một tổ ấm tình yêu nhỏ ở nông thôn.
Chi tiết
The couple decorated their love nest together.Cặp đôi cùng trang trí tổ ấm tình yêu của họ.
Đồng nghĩahomecozy home
Cụm hay dùngbuild a love nestlove nest for two
Ngôi nhà hoặc căn hộ của cặp đôi yêu nhau.
/lʌv baɪt/
phr.
dấu hôn (vết hôn để lại dấu)
She had a love bite on her neck.
Cô ấy có một dấu hôn trên cổ.
Chi tiết
Love bites can be embarrassing.Dấu hôn có thể gây xấu hổ.
Đồng nghĩahickeykiss mark
Cụm hay dùnggive a love bitehave a love bite
Thường do mút mạnh để lại vết bầm.
/lʌv ˈhændlz/
phr.
ngấn mỡ hai bên eo
He's trying to lose his love handles.
Anh ấy đang cố giảm ngấn mỡ hai bên eo.
Chi tiết
Love handles are hard to get rid of.Ngấn mỡ eo khó loại bỏ.
Đồng nghĩaspare tiremuffin top
Cụm hay dùnghave love handlesget rid of love handles
Từ hài hước chỉ mỡ thừa ở eo.
/lʌv siːt/
phr.
ghế tình yêu (ghế đôi nhỏ)
They sat together on the love seat.
Họ ngồi cùng nhau trên ghế tình yêu.
Chi tiết
The love seat is perfect for cuddling.Ghế tình yêu hoàn hảo để ôm ấp.
Đồng nghĩasetteetwo-seater sofa
Cụm hay dùngsit on a love seatlove seat sofa
Ghế sofa nhỏ cho hai người.
/lʌv ˈpoʊʃn/
phr.
bùa yêu, thuốc tình yêu
She tried a love potion to make him fall for her.
Cô ấy thử bùa yêu để khiến anh ta yêu mình.
Chi tiết
Love potions are common in fairy tales.Bùa yêu thường thấy trong truyện cổ tích.
Đồng nghĩaphiltermagic love drink
Cụm hay dùngbrew a love potiondrink a love potion
Thường xuất hiện trong thần thoại, giả tưởng.
/lʌv spel/
phr.
bùa yêu
She cast a love spell on him.
Cô ấy đã bỏ bùa yêu lên anh ta.
Chi tiết
Love spells are not real.Bùa yêu không có thật.
Đồng nghĩalove charmenchantment
Cụm hay dùngcast a love spelllove spell magic
Phép thuật nhằm khiến ai đó yêu mình.
/lʌv tʃaɪld/
phr.
con ngoài giá thú
He acknowledged his love child.
Anh ấy thừa nhận đứa con ngoài giá thú.
Chi tiết
The love child was raised by the mother alone.Đứa con ngoài giá thú được mẹ nuôi một mình.
Đồng nghĩaillegitimate childchild born out of wedlock
Cụm hay dùnghave a love childlove child with
Con sinh ra từ cha mẹ không kết hôn.
/lʌv heɪt/
adj.
vừa yêu vừa ghét
They have a love-hate relationship.
Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.
Chi tiết
Her love-hate feelings confuse her.Cảm xúc vừa yêu vừa ghét làm cô ấy bối rối.
Đồng nghĩaambivalentmixed
Cụm hay dùnglove-hate relationshiplove-hate feelings
Thường dùng trong cụm 'love-hate relationship'.
/rɪˈstrɪkʃən/
danh từ
hạn chế
There are restrictions on parking in this area.
Có những hạn chế về đỗ xe trong khu vực này.
Chi tiết
There are restrictions on the amount of water you can use.Có những hạn chế về lượng nước bạn có thể sử dụng.
Đồng nghĩalimitationconstraint
Cụm hay dùngimpose restrictionslift restrictionslegal restrictions
Dùng để chỉ sự hạn chế trong quy định.
/ˈɔːrdənəri/
tính từ
bình thường
She has an ordinary job.
Cô ấy có một công việc bình thường.
Chi tiết
He is an ordinary person with a simple life.Anh ấy là một người bình thường với cuộc sống đơn giản.
Đồng nghĩacommonusual
Cụm hay dùngordinary lifeordinary people
Bình thường không có gì nổi bật.
/ˈfæktər/
danh từ
yếu tố
Time is a factor in this project.
Thời gian là một yếu tố trong dự án này.
Chi tiết
Weather is a factor in the decision.Thời tiết là một yếu tố trong quyết định.
Đồng nghĩaelementcomponent
Cụm hay dùngkey factorimportant factor
Thường dùng trong phân tích và nghiên cứu.
/miːnz/
danh từ
cách thức
This means a lot to me.
Điều này có ý nghĩa lớn với tôi.
Chi tiết
There are many means to achieve success.Có nhiều cách để đạt được thành công.
Đồng nghĩamethodway
Cụm hay dùngmeans of transportationmeans of communication
Thường dùng trong ngữ cảnh chỉ phương pháp.
/ˈsʌbstəns/
danh từ
chất liệu
The substance is very dangerous.
Chất liệu này rất nguy hiểm.
Chi tiết
Water is a substance essential for life.Nước là một chất liệu cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩamaterialmatter
Cụm hay dùngchemical substancesubstance abusesubstance use
Chất liệu có thể ở dạng rắn, lỏng hoặc khí.
/ˌaʊtˈweɪ/
v.
lớn hơn, quan trọng hơn (về mặt ảnh hưởng, lợi ích)
The benefits outweigh the risks.
Lợi ích lớn hơn rủi ro.
Chi tiết
Her experience outweighs his qualifications.Kinh nghiệm của cô ấy quan trọng hơn bằng cấp của anh ta.
Đồng nghĩaexceedsurpassoverride
Cụm hay dùngoutweigh the benefitsoutweigh the costsoutweigh the disadvantages
Họ từoutweighing (v-ing)outweighed (v-ed)
Thường dùng khi so sánh lợi ích và bất lợi.
/ˈiːtɪŋ/
động từ
ăn
They are eating dinner.
Họ đang ăn tối.
Chi tiết
Eating healthy is important for everyone.Ăn uống lành mạnh rất quan trọng cho mọi người.
Đồng nghĩaconsumingdining
Cụm hay dùngeating habitseating out
Dùng để chỉ hành động ăn uống.
/nuːz/
danh từ
tin tức
I read the news every day.
Tôi đọc tin tức mỗi ngày.
Chi tiết
Have you heard the news?Bạn đã nghe tin tức chưa?
Đồng nghĩainformationreport
Cụm hay dùngbreaking newsnews report
Họ từnewspaper (n.)newscast (n.)
Luôn dùng số ít, không có 'a news'.
/daʊn/
trạng từ
xuống
The cat is down.
Con mèo đang ở dưới.
Chi tiết
She looked down at the ground.Cô ấy nhìn xuống mặt đất.
Đồng nghĩabelowdownward
Cụm hay dùngdown the roaddown the stairsdown to earth
Xuống có thể chỉ hướng hoặc trạng thái.
/ˈbɛtər/
tính từ
tốt hơn
This book is better than that one.
Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia.
Chi tiết
You can do better.Bạn có thể làm tốt hơn.
Đồng nghĩasuperiorimproved
Cụm hay dùngbetter thanget better
Họ từgood (adj)best (adj/adv)
Dạng so sánh hơn của 'good' và 'well'.
/pɑːrt/
danh từ
phần
This is a part of the puzzle.
Đây là một phần của câu đố.
Chi tiết
I did my part.Tôi đã làm phần việc của mình.
Đồng nghĩapieceportion
Cụm hay dùngpart oftake part
Họ từpartly (adv)partial (adj)
Không nhầm với 'piece' – 'part' chỉ thành phần của một tổng thể.
/ˈsentʃəri/
n
thế kỷ
The 21st century brought rapid technological change.
Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Chi tiết
The 21st century began in 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩahundred years100 years
Cụm hay dùng20th centurycentury ago
Họ từcentennial (adj)century-old (adj)
Thế kỷ, khoảng 100 năm.
/əˈstrɑːnəmərz/
n.
nhà thiên văn học
Astronomers study stars and planets.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu các ngôi sao và hành tinh.
Chi tiết
Many astronomers use telescopes to observe galaxies.Nhiều nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng để quan sát các thiên hà.
Đồng nghĩascientistsobservers
Cụm hay dùngprofessional astronomersamateur astronomersastronomers discovered
Họ từastronomy (n)astronomical (adj)
Dùng để chỉ các nhà khoa học chuyên nghiên cứu vũ trụ.
/ˈleɪbərd/
adj.
khó khăn, vất vả; gượng gạo
His breathing was laboured after the run.
Hơi thở của anh ấy trở nên khó khăn sau khi chạy.
Chi tiết
The speech felt laboured and unnatural.Bài phát biểu có vẻ gượng gạo và không tự nhiên.
Đồng nghĩastrainedforcedheavy
Cụm hay dùnglaboured breathinglaboured effortlaboured style
Họ từlabour (n/v)labourer (n)
Thường dùng để miêu tả hơi thở hoặc phong cách nói/văn.
/ˈɔːkwərd/
adj.
lúng túng, vụng về; khó xử
He felt awkward at the party.
Anh ấy cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc.
Chi tiết
The box is an awkward shape to carry.Cái hộp có hình dạng vụng về khó mang.
Đồng nghĩaclumsyembarrassinguncomfortable
Cụm hay dùngawkward silenceawkward situationfeel awkward
Họ từawkwardly (adv)awkwardness (n)
Có thể chỉ sự vụng về về thể chất hoặc tình huống xã hội.
/əˈrɪθ.mə.tɪk/
adj/n
Số học
Arithmetic helps us solve simple math problems every day.
Số học giúp chúng ta giải quyết các bài toán đơn giản hàng ngày.
Chi tiết
He is good at arithmetic.Anh ấy giỏi số học.
Đồng nghĩamathcalculation
Cụm hay dùngarithmetic operationmental arithmetic
Họ từarithmetical (adj)arithmetician (n)
Số học, nhánh toán học cơ bản.
/æd/
động từ
thêm
I will add sugar.
Tôi sẽ thêm đường.
Chi tiết
Add two and three.Cộng hai và ba.
Đồng nghĩasumtotal
Cụm hay dùngadd numbersadd sugar
Họ từaddition (n)additional (adj)
Động từ: thêm vào, cộng.
/ˈvɪz.ə.bəl/
tính từ
có thể nhìn thấy
The stars are visible tonight.
Các ngôi sao có thể nhìn thấy tối nay.
Chi tiết
The stars are visible in the clear sky.Các ngôi sao có thể nhìn thấy trong bầu trời quang đãng.
Đồng nghĩaobservableapparent
Cụm hay dùngvisible lightvisible spectrum
Dùng để chỉ những gì có thể nhìn thấy.
/ˈmætər/
danh từ
vấn đề
What is the matter?
Có vấn đề gì?
Chi tiết
What does it matter?Có gì quan trọng đâu?
Đồng nghĩaissuesubstance
Cụm hay dùngsubject matteras a matter of fact
Họ từmaterial (n/adj)immaterial (adj)
Phân biệt: 'matter' là vấn đề; 'material' là vật liệu.
/ˈɡæləksiz/
n.
các thiên hà
There are billions of galaxies in the universe.
Có hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ.
Chi tiết
The Milky Way is one of many galaxies.Dải Ngân Hà là một trong nhiều thiên hà.
Đồng nghĩastar systemsnebulae
Cụm hay dùngspiral galaxiesdistant galaxiesgalaxies collide
Họ từgalactic (adj)
Số nhiều của galaxy; thường dùng trong thiên văn học.
/ɡæs/
danh từ
khí, xăng
I need gas for my car.
Tôi cần xăng cho xe của mình.
Chi tiết
Natural gas is used for heating.Khí tự nhiên được dùng để sưởi ấm.
Đồng nghĩapetrolfuel
Cụm hay dùnggas stationgas billgas leak
Họ từgaseous (adj.)gasoline (n.)
Ở Mỹ, gas thường chỉ xăng; ở Anh dùng petrol. Gas cũng chỉ khí đốt.
/dʌst/
danh từ
bụi
There was a lot of dust on the shelf.
Có rất nhiều bụi trên kệ.
Chi tiết
Dust collects on the furniture over time.Bụi tích tụ trên đồ nội thất theo thời gian.
Đồng nghĩadirtgrime
Cụm hay dùngdust offdust particles
Thường gây dị ứng cho một số người.
/ˈtoʊtəl/
tính từ
tổng
The total is ten.
Tổng là mười.
Chi tiết
The total is fifty.Tổng cộng là năm mươi.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngtotal amounttotal cost
Họ từtotal (n)totally (adv)
Tính từ: tổng cộng.
/fɔːlz/
danh từ
thác nước
The falls are beautiful.
Thác nước thật đẹp.
Chi tiết
The falls were breathtaking during the summer.Thác nước thật ngoạn mục vào mùa hè.
Đồng nghĩawaterfallcascade
Cụm hay dùngwaterfalls viewfamous fallsnatural falls
Thường dùng để chỉ những địa điểm du lịch.
/ʃɔːrt/
adj.
Ngắn
Short break.
Nghỉ ngắn.
Chi tiết
We are short of time.Chúng tôi thiếu thời gian.
Đồng nghĩabrieflow
Cụm hay dùngshort storyshort term
Họ từshorten (v)shortly (adv)
Trái nghĩa với 'long' (dài) và 'tall' (cao).
/dɪˈmænd/
danh từ
nhu cầu
There is a high demand for this product.
Có nhu cầu cao cho sản phẩm này.
Chi tiết
The workers made demands for better pay.Công nhân đưa ra yêu cầu tăng lương.
Đồng nghĩaneedrequirement
Cụm hay dùngin demandmeet demand
Họ từdemand (v)demanding (adj)
Danh từ đếm được/không đếm được tùy ngữ cảnh.
/spɪn/
động từ
xoay, quay
The dancer can spin quickly.
Vũ công có thể xoay nhanh chóng.
Chi tiết
She spun the top.Cô ấy quay con quay.
Đồng nghĩarotatetwirl
Cụm hay dùngspin aroundspin a wheelspin a story
Họ từspun (past)spinning (adj)
Xoay nhanh quanh trục; cũng có nghĩa bóng là kể chuyện.
/fɑːst/
adj.
Nhanh
Fast car.
Xe nhanh.
Chi tiết
She is a fast learner.Cô ấy học nhanh.
Đồng nghĩaquickrapid
Cụm hay dùngfast foodfast track
Họ từfasten (v)fastness (n)
Có thể là tính từ hoặc trạng từ; 'fast' không có đuôi -ly.
/strɛŋkθ/
danh từ
sức mạnh
His strength is impressive.
Sức mạnh của anh ấy thật ấn tượng.
Chi tiết
Patience is her strength.Kiên nhẫn là điểm mạnh của cô ấy.
Đồng nghĩapowerforce
Cụm hay dùngstrength traininginner strength
Họ từstrong (adj)strengthen (v)
Đừng nhầm với 'length' (chiều dài).
/əˈloʊn/
trạng từ
một mình
I like to be alone sometimes.
Đôi khi tôi thích ở một mình.
Chi tiết
She walked home alone.Cô ấy đi bộ về nhà một mình.
Đồng nghĩasolounaccompanied
Cụm hay dùnglive alonefeel alonealone time
Họ từlonely (adj)aloneness (n)
Trạng từ, không có ai bên cạnh.
/flaɪ/
động từ
bay
Birds can fly in the sky.
Chim có thể bay trên bầu trời.
Chi tiết
Birds fly south for winter.Chim bay về phương nam trú đông.
Đồng nghĩasoarglide
Cụm hay dùngfly highfly awayfly a plane
Họ từfly (v)flew (past)flown (pp)flight (n)
Bay, di chuyển trên không.
/əˈpɑːrt/
trạng từ
tách ra
They live apart from each other.
Họ sống tách biệt với nhau.
Chi tiết
They live apart from each other.Họ sống tách biệt với nhau.
Đồng nghĩaseparatelyaside
Cụm hay dùnglive apartgrow apartset apart
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh.
/ˈsʌmθɪŋ/
đại từ
một cái gì đó
I want something to eat.
Tôi muốn một cái gì đó để ăn.
Chi tiết
Something is wrong.Có gì đó sai.
Đồng nghĩaanythinga thing
Cụm hay dùngsomething elsesomething like
Họ từsome (det)thing (n)
Dùng trong câu khẳng định.
/ɡluː/
n
Keo
I need glue to stick these pieces of paper together.
Tôi cần keo để dán những mảnh giấy này lại với nhau.
Chi tiết
Use glue to stick the paper.Dùng keo để dán giấy.
Đồng nghĩaadhesivepaste
Cụm hay dùngapply glueglue stick
Họ từglue (v)gluey (adj)
Keo dán, có thể dạng lỏng hoặc que.
/ˈtɛlɪskoʊp/
danh từ
kính viễn vọng
The telescope allowed us to see distant stars.
Kính viễn vọng cho phép chúng tôi nhìn thấy những ngôi sao xa xôi.
Chi tiết
He used a telescope to observe the stars.Anh ấy đã sử dụng kính viễn vọng để quan sát các vì sao.
Đồng nghĩaviewerscope
Cụm hay dùngtelescope lensastronomical telescope
Kính viễn vọng giúp quan sát vũ trụ.
/dɪˈrɛktli/
trạng từ
trực tiếp
He spoke to me directly.
Anh ấy nói chuyện trực tiếp với tôi.
Chi tiết
Go directly to the store.Đi thẳng đến cửa hàng.
Đồng nghĩastraightimmediately
Cụm hay dùngdirectly relateddirectly opposite
Họ từdirect (adj)direction (n)
Directly có thể mang nghĩa 'ngay lập tức' trong văn nói.
/ˈrɛdʒɪstərd/
động từ
đăng ký
I registered online.
Tôi đã đăng ký trực tuyến.
Chi tiết
She registered for the conference last week.Cô ấy đã đăng ký tham dự hội nghị tuần trước.
Đồng nghĩaenrollsign up
Cụm hay dùngregister onlineregister for a courseregister a trademark
Đăng ký là bước quan trọng trong nhiều quy trình.
/prəˈvɪʒ.ən.əl/
adj.
tạm thời, có thể thay đổi sau
The provisional schedule is subject to change.
Lịch trình tạm thời có thể thay đổi.
Chi tiết
A provisional agreement was reached yesterday.Một thỏa thuận tạm thời đã đạt được hôm qua.
Đồng nghĩatentativeconditionalinterim
Cụm hay dùngprovisional approvalprovisional dateon a provisional basis
Họ từprovisionally (adv.) một cách tạm thờiprovision (n.) điều khoản, sự cung cấp
Khác 'interim': provisional nhấn khả năng thay đổi; interim nhấn tính tạm giữ chỗ.
/neɪm/
n.
Tên
My name is Anna.
Tên tôi là Anna.
Chi tiết
They named the baby Lily.Họ đặt tên em bé là Lily.
Đồng nghĩatitlecall
Cụm hay dùngfirst namename after
Họ từnameless (adj)namely (adv)
Phân biệt 'name' (tên) và 'noun' (danh từ).
/dɑːrk/
adj.
Tối/đậm
Dark blue is nice.
Xanh đậm đẹp.
Chi tiết
He has dark hair.Anh ấy có mái tóc đen.
Đồng nghĩadimblack
Cụm hay dùngdark nightdark color
Họ từdarkness (n)darken (v)
Có thể chỉ màu sắc hoặc thiếu ánh sáng.
/ˈleɪbəl/
danh từ
nhãn hiệu
Please read the label on the bottle.
Vui lòng đọc nhãn hiệu trên chai.
Chi tiết
Check the label for washing instructions.Kiểm tra nhãn để biết hướng dẫn giặt.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngprice labelread the label
Họ từlabel (v)labeled (adj)
Nhãn dán trên sản phẩm, không phải thương hiệu.
/ˌɛkspləˈneɪʃən/
danh từ
sự giải thích
Can you give me an explanation of this concept?
Bạn có thể cho tôi một sự giải thích về khái niệm này không?
Chi tiết
The teacher gave a detailed explanation of the topic.Giáo viên đã đưa ra một sự giải thích chi tiết về chủ đề.
Đồng nghĩaclarificationdescription
Cụm hay dùngprovide an explanationgive an explanation
Họ từexplain (v)explanatory (adj)
Sử dụng để làm rõ ý kiến hoặc thông tin.
/ˈɪɡnərəns/
n
sự thiếu hiểu biết
Ignorance of the law is no excuse.
Sự thiếu hiểu biết về luật pháp không phải là lý do bào chữa.
Chi tiết
Ignorance can lead to misunderstandings.Sự thiếu hiểu biết có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩalack of knowledgeunawareness
Cụm hay dùngignorance is blissignorance of the law
Thường dùng để chỉ sự thiếu thông tin.
/laɪt/
danh từ
ánh sáng
The light is bright.
Ánh sáng thì sáng.
Chi tiết
The light from the window is bright.Ánh sáng từ cửa sổ rất sáng.
Đồng nghĩailluminationbrightness
Cụm hay dùngturn on the lightnatural light
Họ từlighten (v)lighting (n)
Ánh sáng, không phải nhẹ (adj).
/ˈprɛz.əns/
danh từ
sự hiện diện
Her presence makes me happy.
Sự hiện diện của cô ấy làm tôi hạnh phúc.
Chi tiết
He has a strong stage presence.Anh ấy có sự hiện diện mạnh mẽ trên sân khấu.
Đồng nghĩaattendanceexistence
Cụm hay dùngin the presence ofmilitary presence
Họ từpresent (adj)presently (adv)
Phân biệt: 'presence' (hiện diện) và 'presents' (quà tặng).
/pʊl/
động từ
kéo
Please pull the door to open it.
Vui lòng kéo cửa để mở.
Chi tiết
Pull the rope hard.Kéo dây thật mạnh.
Đồng nghĩadragtug
Cụm hay dùngpull outpull uppull a lever
Họ từpuller (n)pulling (adj)
Kéo về phía mình, ngược với 'push'.
/siː/
v.
Nhìn/thấy
I see you.
Tôi thấy bạn.
Chi tiết
I can see the mountain.Tôi có thể thấy ngọn núi.
Đồng nghĩaviewobserve
Cụm hay dùngsee a moviesee clearly
Họ từsaw (v)seen (v)seeing (v)
Nhìn thấy (thụ động), khác 'look' (chủ động).
/ˈpʌzl/
danh từ
trò chơi ghép hình
She enjoys solving puzzles in her free time.
Cô ấy thích giải các trò chơi ghép hình trong thời gian rảnh.
Chi tiết
We spent the afternoon doing a puzzle together.Chúng tôi đã dành buổi chiều để ghép hình cùng nhau.
Đồng nghĩajigsawgame
Cụm hay dùngjigsaw puzzlepuzzle pieces
Trò chơi ghép hình giúp phát triển tư duy.
/'mɑ:dʤinl/
adj
Ở mép/lề
The marginal benefits of the new policy may not justify the costs associated with its implementation.
Lợi ích ở mép của chính sách mới có thể không biện minh cho chi phí liên quan đến việc thực hiện nó.
Chi tiết
The marginal notes helped clarify the text.Các ghi chú ở lề giúp làm rõ văn bản.
Đồng nghĩaperipheralfringe
Cụm hay dùngmarginal costmarginal benefitmarginal changes
Thường dùng để chỉ điều không quan trọng.
/ˈmɪsɪŋ/
tính từ
mất tích
My keys are missing.
Chìa khóa của tôi bị mất tích.
Chi tiết
The missing person was found after a week.Người mất tích đã được tìm thấy sau một tuần.
Đồng nghĩalostabsent
Cụm hay dùngmissing personmissing link
Mất tích có thể liên quan đến nhiều tình huống khác nhau.
/mæs/
danh từ
khối lượng
The mass of the object is heavy.
Khối lượng của vật thể rất nặng.
Chi tiết
The mass of people gathered for the event.Đám đông người tập trung cho sự kiện.
Đồng nghĩabulkvolume
Cụm hay dùngmass productionmass media
Thường dùng để chỉ số lượng lớn.
/maɪˈnɔːrɪti/
danh từ
thiểu số
The minority group has its own culture.
Nhóm thiểu số có văn hóa riêng của họ.
Chi tiết
They are in the minority.Họ thuộc thiểu số.
Đồng nghĩasmaller groupfew
Cụm hay dùngminority groupbe in the minority
Họ từminor (adj.)minority (adj.)
Nhấn âm thứ ba: /maɪˈnɔːrəti/.
/kən'stitjuənt/
n
Thành Phần
In political science, a constituent is often defined as a member of a voting body or electorate.
Trong khoa học chính trị, một thành phần thường được định nghĩa là một thành viên của cơ quan bỏ phiếu hoặc cử tri.
Chi tiết
Each constituent plays an important role in the community.Mỗi thành phần đều đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng.
Đồng nghĩacomponentelement
Cụm hay dùngconstituent partsconstituent elements
Họ từconstitute (v)
Dùng để chỉ các phần của một tổng thể.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...