Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

love-hate relationship

/lʌv heɪt rɪˈleɪʃnʃɪp/ B1

Nghĩa

mối quan hệ vừa yêu vừa ghét phr.

Định nghĩa · A relationship that has both love and dislike.

“They have a love-hate relationship with each other.”Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét nhau.

“Many siblings have a love-hate relationship.”Nhiều anh chị em có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi cảm xúc đan xen tích cực và tiêu cực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...