love-hate relationship
/lʌv heɪt rɪˈleɪʃnʃɪp/ B1
Nghĩa
mối quan hệ vừa yêu vừa ghét
phr.
Định nghĩa · A relationship that has both love and dislike.
“They have a love-hate relationship with each other.”Họ có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét nhau.
“Many siblings have a love-hate relationship.”Nhiều anh chị em có mối quan hệ vừa yêu vừa ghét.
Đồng nghĩa
ambivalent relationshipmixed feelings
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi cảm xúc đan xen tích cực và tiêu cực.