Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ignoring

/ɪɡˈnɔːrɪŋ/ B2

Nghĩa

phớt lờ, lờ đi v.

Định nghĩa · to deliberately pay no attention to something

“He is ignoring my advice.”Anh ấy đang phớt lờ lời khuyên của tôi.

“He is ignoring the problem instead of solving it.”Anh ấy đang phớt lờ vấn đề thay vì giải quyết nó.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường không phải là cách tốt để xử lý vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...