Từ vựng A1

Chủ đề Family and friends · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mum

/mʌm/ A1

Nghĩa

mẹ (cách gọi thân mật) n

Định nghĩa · a casual or affectionate term for mother.

“Mum, I'm hungry!”Mẹ ơi, con đói!

“My mum makes the best cookies.”Mẹ tôi làm bánh quy ngon nhất.

Đồng nghĩa mommother
Cụm hay dùng loving mumbusy mum

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về gia đình trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...