lunch box
/ˈlʌntʃ bɒks/ A1
Nghĩa
hộp cơm
n
Định nghĩa · a container for carrying lunch.
“I bring a lunch box to school.”Tôi mang hộp cơm đến trường.
“She packed her sandwich in a lunch box.”Cô ấy cho bánh mì vào hộp cơm.
Đồng nghĩa
meal containerfood box
Cụm hay dùng
pack a lunch boxcarry a lunch box
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thói quen ăn uống trong bài nói.
Ghi chú · Thường dùng trong trường học.